disproportionality

[Mỹ]/ˌdɪsprəˌpɔːʃəˈnælɪti/
[Anh]/ˌdɪsprəˌpɔrʃəˈnælɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc không cân xứng

Cụm từ & Cách kết hợp

disproportionality issue

vấn đề bất cân xứng

disproportionality analysis

phân tích bất cân xứng

disproportionality effect

tác động của sự bất cân xứng

disproportionality concern

quan ngại về sự bất cân xứng

disproportionality factor

yếu tố bất cân xứng

disproportionality risk

rủi ro bất cân xứng

disproportionality trend

xu hướng bất cân xứng

disproportionality response

phản ứng với sự bất cân xứng

disproportionality representation

đại diện cho sự bất cân xứng

disproportionality challenge

thách thức về sự bất cân xứng

Câu ví dụ

the study highlighted the disproportionality of resources allocated to different regions.

nghiên cứu đã làm nổi bật sự bất cân xứng trong việc phân bổ nguồn lực cho các khu vực khác nhau.

there is a clear disproportionality in the representation of minorities in the workforce.

có sự bất cân xứng rõ ràng trong đại diện của các nhóm thiểu số trong lực lượng lao động.

the disproportionality of wealth distribution is a growing concern in society.

sự bất cân xứng trong phân phối tài sản là một mối quan tâm ngày càng tăng trong xã hội.

addressing the disproportionality in education funding is essential for equity.

giải quyết sự bất cân xứng trong tài trợ giáo dục là điều cần thiết cho sự công bằng.

researchers are investigating the disproportionality of health outcomes among different demographics.

các nhà nghiên cứu đang điều tra sự bất cân xứng về kết quả sức khỏe giữa các nhóm nhân khẩu học khác nhau.

the disproportionality of crime rates in urban areas compared to rural ones is alarming.

tỷ lệ tội phạm bất cân xứng ở các khu vực đô thị so với nông thôn là đáng báo động.

efforts to reduce the disproportionality in juvenile justice are underway.

các nỗ lực nhằm giảm sự bất cân xứng trong công lý trẻ vị thành niên đang được tiến hành.

disproportionality in environmental impacts affects marginalized communities the most.

sự bất cân xứng trong tác động môi trường ảnh hưởng đến các cộng đồng bị thiệt thòi nhất.

the report reveals the disproportionality of internet access in rural versus urban areas.

báo cáo cho thấy sự bất cân xứng trong khả năng tiếp cận internet ở khu vực nông thôn so với khu vực đô thị.

we must confront the disproportionality in public health responses during crises.

chúng ta phải đối mặt với sự bất cân xứng trong các phản ứng ứng phó sức khỏe cộng đồng trong các cuộc khủng hoảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay