doorlock

[Mỹ]/dɔːlɒk/
[Anh]/dɔːrlɑːk/

Dịch

n. Một cơ chế khóa cửa, đặc biệt là trong các tòa nhà và phương tiện; Thiết bị khóa cửa xe buýt hoặc xe khách; Một cơ chế khóa cửa phổ quát; Một thiết bị khóa cửa hoặc bộ phận khóa cửa hình cầu.
Các dạng của từ
số nhiềudoorlocks

Câu ví dụ

the electronic doorlock on the front door requires a six-digit code to enter.

Bộ khóa cửa điện tử ở cửa trước yêu cầu một mã gồm sáu chữ số để mở.

i decided to upgrade to a smart doorlock with fingerprint recognition technology.

Tôi đã quyết định nâng cấp lên một bộ khóa cửa thông minh có công nghệ nhận diện vân tay.

the hotel room has a digital doorlock that opens with a key card.

Phòng khách sạn có một bộ khóa cửa số mở bằng thẻ chìa khóa.

our apartment building installed a new doorlock system with intercom functionality.

Tòa nhà căn hộ của chúng tôi đã lắp đặt một hệ thống khóa cửa mới có chức năng liên lạc qua cửa chuông.

the garage doorlock mechanism jammed and needed professional repair.

Cơ chế khóa cửa garage bị kẹt và cần sửa chữa chuyên nghiệp.

children should never play with the doorlock keypad on the main entrance.

Trẻ em không bao giờ nên nghịch đùa với bàn phím khóa cửa ở cổng chính.

i forgot the doorlock password and had to call a locksmith for help.

Tôi quên mật khẩu khóa cửa và phải gọi thợ khóa để giúp đỡ.

the security company recommended a biometric doorlock for maximum protection.

Công ty an ninh đã khuyên dùng một bộ khóa cửa sinh trắc học để bảo vệ tối đa.

many modern cars feature automatic doorlock when the vehicle is in motion.

Nhiều xe hơi hiện đại có tính năng khóa cửa tự động khi xe đang di chuyển.

the office building replaced all traditional locks with keyless doorlock units.

Tòa nhà văn phòng đã thay thế tất cả các ổ khóa truyền thống bằng các đơn vị khóa cửa không cần chìa khóa.

our smart home system connects to the front doorlock for remote access control.

Hệ thống nhà thông minh của chúng tôi kết nối với khóa cửa trước để kiểm soát truy cập từ xa.

the old doorlock finally broke after years of constant use.

Bộ khóa cửa cũ cuối cùng cũng bị hỏng sau nhiều năm sử dụng liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay