downsizer

[Mỹ]/ˈdaʊnsaɪzə(r)/
[Anh]/ˈdaʊnsaɪzər/

Dịch

n. một người hoặc vật làm giảm hoặc thu nhỏ kích thước; một người hoặc thiết bị làm cho vật thể trở nên nhỏ hơn
Các dạng của từ
số nhiềudownsizers

Cụm từ & Cách kết hợp

downsizers

người giảm quy mô

corporate downsizer

người giảm quy mô doanh nghiệp

housing downsizer

người giảm quy mô nhà ở

enterprise downsizer

người giảm quy mô doanh nghiệp

Câu ví dụ

the typical downsizer is looking for a property that is easier to manage.

Người giảm quy mô điển hình đang tìm kiếm một tài sản dễ quản lý hơn.

many retirees find that being a downsizer allows them to unlock significant home equity.

Nhiều người nghỉ hưu nhận ra rằng việc trở thành người giảm quy mô giúp họ giải phóng được giá trị tài sản nhà ở đáng kể.

the government introduced a financial incentive to encourage the hesitant downsizer.

Chính phủ đã đưa ra một động lực tài chính để khuyến khích người giảm quy mô do dự.

a keen downsizer prioritizes location and lifestyle over the size of the garden.

Một người giảm quy mô đầy nhiệt huyết ưu tiên vị trí và lối sống hơn kích thước của vườn.

becoming a successful downsizer requires a willingness to declutter years of accumulated possessions.

Trở thành một người giảm quy mô thành công đòi hỏi sự sẵn sàng dọn dẹp những đồ đạc tích lũy trong nhiều năm.

the property developer designed apartments specifically with the active downsizer in mind.

Nhà phát triển bất động sản đã thiết kế các căn hộ đặc biệt dành cho người giảm quy mô tích cực.

the housing market is seeing a surge in the number of the over-sixty downsizer.

Thị trường nhà ở đang chứng kiến sự gia tăng số lượng người giảm quy mô trên 60 tuổi.

for the environmentally conscious downsizer, a smaller carbon footprint is a major benefit.

Đối với người giảm quy mô có ý thức môi trường, dấu chân carbon nhỏ hơn là một lợi ích lớn.

the local real estate agent specializes in matching the right home to the right downsizer.

Chuyên viên bất động sản địa phương chuyên về việc ghép nối ngôi nhà phù hợp với người giảm quy mô đúng.

a prospective downsizer often worries about where they will store their furniture.

Một người giảm quy mô tiềm năng thường lo lắng về việc họ sẽ cất đồ đạc của mình ở đâu.

the term downsizer refers to someone moving to a smaller, more practical home.

Thuật ngữ "người giảm quy mô" đề cập đến người chuyển đến một ngôi nhà nhỏ hơn và thực tế hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay