dozens of
hàng chục
dozens times
hàng chục lần
dozens people
hàng chục người
dozens ways
hàng chục cách
dozens eggs
hàng chục quả trứng
dozens books
hàng chục cuốn sách
dozens cars
hàng chục chiếc xe hơi
dozens years
hàng chục năm
dozens problems
hàng chục vấn đề
dozens items
hàng chục món đồ
she has dozens of books in her library.
Cô ấy có hàng chục cuốn sách trong thư viện của mình.
dozens of tourists visit this museum every day.
Hàng chục khách du lịch đến thăm bảo tàng này mỗi ngày.
he has asked dozens of questions about the project.
Anh ấy đã hỏi hàng chục câu hỏi về dự án.
there are dozens of restaurants in this neighborhood.
Có hàng chục nhà hàng trong khu phố này.
i've seen this movie dozens of times.
Tôi đã xem bộ phim này hàng chục lần rồi.
they have dozens of opportunities to succeed.
Họ có hàng chục cơ hội để thành công.
dozens of different species live in this rainforest.
Hàng chục loài khác nhau sống trong rừng nhiệt đới này.
she has dozens of friends from various countries.
Cô ấy có hàng chục người bạn từ nhiều quốc gia khác nhau.
dozens more people arrived at the concert.
Hàng chục người khác đã đến buổi hòa nhạc.
the company has dozens of branches across the country.
Công ty có hàng chục chi nhánh trên khắp cả nước.
he has given dozens of presentations this year.
Anh ấy đã trình bày hàng chục bài trình bày năm nay.
dozens of students participated in the competition.
Hàng chục học sinh đã tham gia cuộc thi.
dozens of
hàng chục
dozens times
hàng chục lần
dozens people
hàng chục người
dozens ways
hàng chục cách
dozens eggs
hàng chục quả trứng
dozens books
hàng chục cuốn sách
dozens cars
hàng chục chiếc xe hơi
dozens years
hàng chục năm
dozens problems
hàng chục vấn đề
dozens items
hàng chục món đồ
she has dozens of books in her library.
Cô ấy có hàng chục cuốn sách trong thư viện của mình.
dozens of tourists visit this museum every day.
Hàng chục khách du lịch đến thăm bảo tàng này mỗi ngày.
he has asked dozens of questions about the project.
Anh ấy đã hỏi hàng chục câu hỏi về dự án.
there are dozens of restaurants in this neighborhood.
Có hàng chục nhà hàng trong khu phố này.
i've seen this movie dozens of times.
Tôi đã xem bộ phim này hàng chục lần rồi.
they have dozens of opportunities to succeed.
Họ có hàng chục cơ hội để thành công.
dozens of different species live in this rainforest.
Hàng chục loài khác nhau sống trong rừng nhiệt đới này.
she has dozens of friends from various countries.
Cô ấy có hàng chục người bạn từ nhiều quốc gia khác nhau.
dozens more people arrived at the concert.
Hàng chục người khác đã đến buổi hòa nhạc.
the company has dozens of branches across the country.
Công ty có hàng chục chi nhánh trên khắp cả nước.
he has given dozens of presentations this year.
Anh ấy đã trình bày hàng chục bài trình bày năm nay.
dozens of students participated in the competition.
Hàng chục học sinh đã tham gia cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay