c'est une drôle d'histoire.
Đó là một câu chuyện hài hước.
il est un drôle de type.
Ông ấy là một người hài hước.
c'est un drôle de moment.
Đó là một khoảnh khắc hài hước.
elle a un rire drôle.
Cô ấy có tiếng cười hài hước.
c'est une drôle de situation.
Đó là một tình huống hài hước.
il raconte toujours des histoires drôles.
Ông ấy luôn kể những câu chuyện hài hước.
j'ai trouvé ça drôle.
Tôi thấy điều đó hài hước.
c'est drôle comme les choses changent.
Thật hài hước khi mọi thứ thay đổi.
il m'a regardé d'un air drôle.
Ông ấy nhìn tôi một cách hài hước.
elle avait l'air drôle ce matin.
Cô ấy trông hài hước vào buổi sáng hôm đó.
un drôle de bruit m'a réveillé.
Một âm thanh kỳ lạ đã đánh thức tôi.
c'est vraiment drôle.
Đó thực sự là điều hài hước.
c'est une drôle d'histoire.
Đó là một câu chuyện hài hước.
il est un drôle de type.
Ông ấy là một người hài hước.
c'est un drôle de moment.
Đó là một khoảnh khắc hài hước.
elle a un rire drôle.
Cô ấy có tiếng cười hài hước.
c'est une drôle de situation.
Đó là một tình huống hài hước.
il raconte toujours des histoires drôles.
Ông ấy luôn kể những câu chuyện hài hước.
j'ai trouvé ça drôle.
Tôi thấy điều đó hài hước.
c'est drôle comme les choses changent.
Thật hài hước khi mọi thứ thay đổi.
il m'a regardé d'un air drôle.
Ông ấy nhìn tôi một cách hài hước.
elle avait l'air drôle ce matin.
Cô ấy trông hài hước vào buổi sáng hôm đó.
un drôle de bruit m'a réveillé.
Một âm thanh kỳ lạ đã đánh thức tôi.
c'est vraiment drôle.
Đó thực sự là điều hài hước.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now