hoodie with drawstring
áo khoác hoodie có dây rút
She tightened the drawstring on her hooded sweatshirt.
Cô ấy siết chặt dây rút trên áo hoodie có mũ của mình.
The drawstring on the bag came loose.
Dây rút trên túi đã bị tuột.
He tied the drawstring around the sack of potatoes.
Anh ấy cột dây rút quanh túi khoai tây.
The drawstring pants are comfortable for lounging at home.
Quần dây rút rất thoải mái để ở nhà thư giãn.
She cinched the drawstring to secure the bag of marbles.
Cô ấy siết chặt dây rút để cố định túi bi.
The drawstring backpack is perfect for hiking.
Ba lô dây rút rất lý tưởng để đi bộ đường dài.
He looped the drawstring through the holes in the fabric.
Anh ấy luồn dây rút qua các lỗ trên vải.
The drawstring of her pajama pants got tangled in the dryer.
Dây rút của quần ngủ của cô ấy bị vướng vào máy sấy.
She replaced the drawstring on her hoodie with a colorful one.
Cô ấy thay dây rút trên chiếc áo hoodie của mình bằng một chiếc nhiều màu sắc.
The drawstring on the curtain allows you to adjust the length easily.
Dây rút trên rèm cửa cho phép bạn dễ dàng điều chỉnh độ dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay