drinkable water
nước uống được
drinkable beverage
đồ uống có thể uống được
drinkable liquid
chất lỏng có thể uống được
drinkable source
nguồn nước uống được
drinkable solution
dung dịch có thể uống được
drinkable content
thành phần có thể uống được
drinkable supply
nguồn cung cấp nước uống được
drinkable products
các sản phẩm có thể uống được
drinkable milk
sữa có thể uống được
drinkable juice
nước ép có thể uống được
the water from this spring is drinkable.
Nước từ mạch suối này có thể uống được.
always make sure the water is drinkable before you fill your bottle.
Luôn đảm bảo nước có thể uống được trước khi bạn đổ đầy bình của mình.
they tested the river water to see if it was drinkable.
Họ đã kiểm tra nước sông để xem nó có thể uống được hay không.
in many countries, tap water is not always drinkable.
Ở nhiều quốc gia, nước máy không phải lúc nào cũng có thể uống được.
we need to find a drinkable source of water during our hike.
Chúng ta cần tìm một nguồn nước có thể uống được trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng ta.
she always carries a filter to ensure her water is drinkable.
Cô ấy luôn mang theo bộ lọc để đảm bảo nước của mình có thể uống được.
it's important to boil water to make it drinkable.
Điều quan trọng là phải đun sôi nước để có thể uống được.
some bottled waters are labeled as drinkable but may not be safe.
Một số nước đóng chai được dán nhãn là có thể uống được nhưng có thể không an toàn.
in emergencies, rainwater can be made drinkable.
Trong trường hợp khẩn cấp, nước mưa có thể được làm có thể uống được.
he checked if the lake water was drinkable before swimming.
Anh ấy đã kiểm tra xem nước hồ có thể uống được trước khi bơi.
drinkable water
nước uống được
drinkable beverage
đồ uống có thể uống được
drinkable liquid
chất lỏng có thể uống được
drinkable source
nguồn nước uống được
drinkable solution
dung dịch có thể uống được
drinkable content
thành phần có thể uống được
drinkable supply
nguồn cung cấp nước uống được
drinkable products
các sản phẩm có thể uống được
drinkable milk
sữa có thể uống được
drinkable juice
nước ép có thể uống được
the water from this spring is drinkable.
Nước từ mạch suối này có thể uống được.
always make sure the water is drinkable before you fill your bottle.
Luôn đảm bảo nước có thể uống được trước khi bạn đổ đầy bình của mình.
they tested the river water to see if it was drinkable.
Họ đã kiểm tra nước sông để xem nó có thể uống được hay không.
in many countries, tap water is not always drinkable.
Ở nhiều quốc gia, nước máy không phải lúc nào cũng có thể uống được.
we need to find a drinkable source of water during our hike.
Chúng ta cần tìm một nguồn nước có thể uống được trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng ta.
she always carries a filter to ensure her water is drinkable.
Cô ấy luôn mang theo bộ lọc để đảm bảo nước của mình có thể uống được.
it's important to boil water to make it drinkable.
Điều quan trọng là phải đun sôi nước để có thể uống được.
some bottled waters are labeled as drinkable but may not be safe.
Một số nước đóng chai được dán nhãn là có thể uống được nhưng có thể không an toàn.
in emergencies, rainwater can be made drinkable.
Trong trường hợp khẩn cấp, nước mưa có thể được làm có thể uống được.
he checked if the lake water was drinkable before swimming.
Anh ấy đã kiểm tra xem nước hồ có thể uống được trước khi bơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay