drippinesses

[Mỹ]/ˈdrɪpɪnəsɪz/
[Anh]/ˈdrɪpɪnəsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái chảy nước; tính chất chảy nước.

Câu ví dụ

the incessant drippinesses of the old faucet kept me awake all night.

Điều khiến tôi mất ngủ cả đêm là những giọt nước liên tục rỉ ra từ cái vòi cũ.

he found the romantic drippinesses of the victorian novels rather tedious.

Anh ấy thấy những điều lãng mạn và ủy mị trong tiểu thuyết thời Victoria khá nhàm chán.

multiple roof drippinesses caused unsightly water stains on the ceiling.

Nhiều chỗ rỉ nước từ mái nhà đã gây ra những vết ố nước không đẹp trên trần nhà.

she could not tolerate the sentimental drippinesses of his greeting cards.

Cô ấy không thể chịu đựng được sự ủy mị tình cảm trong những tấm thiệp chúc mừng của anh ấy.

the unexpected drippinesses from the pine trees left sticky resin on our car.

Điều bất ngờ là những giọt nhựa dính từ cây thông đã để lại lớp nhựa dính trên xe của chúng tôi.

chefs discussed the various drippinesses of different chocolate fondants.

Các đầu bếp đã thảo luận về những đặc điểm khác nhau của các loại bánh fondant sô-cô-la.

the drip pan was placed to catch the various chemical drippinesses.

Chiếc chén hứng nước được đặt để hứng những chất lỏng hóa học khác nhau.

i was annoyed by the theatrical drippinesses in his apology speech.

Tôi cảm thấy khó chịu vì sự ủy mị diễn kịch trong bài phát biểu xin lỗi của anh ấy.

the humidity and tree drippinesses made the patio floor slippery.

Độ ẩm và những giọt nước từ cây làm cho sàn nhà sân vườn trở nên trơn trượt.

we analyzed the salivary drippinesses during the taste test.

Chúng tôi đã phân tích các chất tiết nước bọt trong quá trình kiểm tra vị giác.

the inspector noted several irregular drippinesses along the pipeline.

Người kiểm tra đã ghi nhận một vài sự rỉ không đều dọc theo đường ống.

such emotional drippinesses are uncommon in modern action movies.

Loại cảm xúc ủy mị như vậy khá hiếm trong các bộ phim hành động hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay