dual-screen display
màn hình kép
using dual-screens
sử dụng màn hình kép
dual-screen device
thiết bị màn hình kép
dual-screen phone
điện thoại màn hình kép
with dual-screens
có màn hình kép
dual-screening content
nội dung màn hình kép
dual-screen mode
chế độ màn hình kép
new dual-screen
màn hình kép mới
dual-screen tablet
máy tính bảng màn hình kép
dual-screen experience
trải nghiệm màn hình kép
i use a dual-screen setup for increased productivity at work.
Tôi sử dụng thiết lập màn hình kép để tăng năng suất làm việc.
the dual-screen monitor allowed me to compare data side-by-side.
Màn hình kép cho phép tôi so sánh dữ liệu song song.
gaming on a dual-screen display is an immersive experience.
Trải nghiệm chơi game trên màn hình kép rất đắm chìm.
my dual-screen workstation streamlines my video editing workflow.
Trạm làm việc màn hình kép của tôi giúp tối ưu hóa quy trình chỉnh sửa video.
consider a dual-screen configuration for software development.
Hãy cân nhắc cấu hình màn hình kép cho phát triển phần mềm.
the dual-screen laptop offers enhanced multitasking capabilities.
Laptop màn hình kép cung cấp khả năng đa nhiệm được cải thiện.
i connected my laptop to a second monitor for a dual-screen effect.
Tôi đã kết nối laptop của mình với màn hình thứ hai để tạo hiệu ứng màn hình kép.
a dual-screen setup is ideal for stock market analysis.
Thiết lập màn hình kép lý tưởng cho phân tích thị trường chứng khoán.
the dual-screen presentation was visually engaging for the audience.
Bài thuyết trình màn hình kép đã thu hút người nghe một cách trực quan.
we implemented a dual-screen system for customer service representatives.
Chúng tôi đã triển khai hệ thống màn hình kép cho các đại diện chăm sóc khách hàng.
the benefits of a dual-screen setup include increased efficiency and productivity.
Lợi ích của thiết lập màn hình kép bao gồm tăng hiệu suất và năng suất.
dual-screen display
màn hình kép
using dual-screens
sử dụng màn hình kép
dual-screen device
thiết bị màn hình kép
dual-screen phone
điện thoại màn hình kép
with dual-screens
có màn hình kép
dual-screening content
nội dung màn hình kép
dual-screen mode
chế độ màn hình kép
new dual-screen
màn hình kép mới
dual-screen tablet
máy tính bảng màn hình kép
dual-screen experience
trải nghiệm màn hình kép
i use a dual-screen setup for increased productivity at work.
Tôi sử dụng thiết lập màn hình kép để tăng năng suất làm việc.
the dual-screen monitor allowed me to compare data side-by-side.
Màn hình kép cho phép tôi so sánh dữ liệu song song.
gaming on a dual-screen display is an immersive experience.
Trải nghiệm chơi game trên màn hình kép rất đắm chìm.
my dual-screen workstation streamlines my video editing workflow.
Trạm làm việc màn hình kép của tôi giúp tối ưu hóa quy trình chỉnh sửa video.
consider a dual-screen configuration for software development.
Hãy cân nhắc cấu hình màn hình kép cho phát triển phần mềm.
the dual-screen laptop offers enhanced multitasking capabilities.
Laptop màn hình kép cung cấp khả năng đa nhiệm được cải thiện.
i connected my laptop to a second monitor for a dual-screen effect.
Tôi đã kết nối laptop của mình với màn hình thứ hai để tạo hiệu ứng màn hình kép.
a dual-screen setup is ideal for stock market analysis.
Thiết lập màn hình kép lý tưởng cho phân tích thị trường chứng khoán.
the dual-screen presentation was visually engaging for the audience.
Bài thuyết trình màn hình kép đã thu hút người nghe một cách trực quan.
we implemented a dual-screen system for customer service representatives.
Chúng tôi đã triển khai hệ thống màn hình kép cho các đại diện chăm sóc khách hàng.
the benefits of a dual-screen setup include increased efficiency and productivity.
Lợi ích của thiết lập màn hình kép bao gồm tăng hiệu suất và năng suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay