dumpers

[Mỹ]/[ˈdʌmpəz]/
[Anh]/[ˈdʌmpərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người vứt bỏ thứ gì đó, đặc biệt là các vật không mong muốn; người bỏ bỏ một bạn tình; người xóa dữ liệu hoặc thông tin.
v. Vứt bỏ thứ không mong muốn; bỏ bỏ một bạn tình; chuyển dữ liệu hoặc thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

dumpers' remorse

hối hận của người chia tay

dumpers beware

cảnh giác với người chia tay

being dumpers

là người chia tay

dumpers' guide

hướng dẫn cho người chia tay

serial dumpers

những người chia tay liên tiếp

dumpers' club

hội những người chia tay

former dumpers

những người từng chia tay

dumping dumpers

chia tay những người chia tay

dumpers' feelings

cảm xúc của người chia tay

angry dumpers

những người chia tay tức giận

Câu ví dụ

the dumpers were furious after the game, throwing their helmets.

Người thua cuộc đã rất tức giận sau trận đấu, ném mũ bảo hiểm của họ.

we need to identify the dumpers in the dataset and remove their entries.

Chúng ta cần xác định những người thua cuộc trong bộ dữ liệu và xóa các mục của họ.

the team suspected they were dealing with professional dumpers.

Đội nghi ngờ họ đang đối đầu với những người thua cuộc chuyên nghiệp.

he was labeled a dumper after intentionally losing the match.

Anh ta bị gắn nhãn là người thua cuộc sau khi cố ý thua trận.

online forums are full of discussions about identifying dumpers.

Các diễn đàn trực tuyến đầy ắp các cuộc thảo luận về việc xác định những người thua cuộc.

the investigation revealed a network of organized dumpers.

Điều tra đã phơi bày một mạng lưới các người thua cuộc có tổ chức.

accusations of being a dumper can ruin a player's reputation.

Các cáo buộc là người thua cuộc có thể phá hủy danh tiếng của một vận động viên.

the league is cracking down on players who are suspected dumpers.

Liên đoàn đang siết chặt đối với các vận động viên bị nghi là người thua cuộc.

he denied being a dumper, claiming he was just having a bad day.

Anh ta phủ nhận việc là người thua cuộc, nói rằng anh chỉ có một ngày tồi tệ.

the algorithm aims to detect and flag potential dumpers automatically.

Thuật toán nhằm phát hiện và đánh dấu các người thua cuộc tiềm năng một cách tự động.

the community ostracized the dumpers after the scandal broke.

Người dân đã tẩy chay những người thua cuộc sau khi bê bối được tiết lộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay