dunums

[Mỹ]/ˈduːnəmz/
[Anh]/ˈduːnəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của dunum; đơn vị diện tích bằng 1000 mét vuông (0,1 hecta), truyền thống được sử dụng ở các khu vực thuộc cựu Đế quốc Ottoman và một số nước Trung Đông.

Cụm từ & Cách kết hợp

dunums available

diện tích dunum có sẵn

dunums for sale

diện tích dunum để bán

per dunum

theo dunum

dunums in area

diện tích dunum trong khu vực

thousand dunums

nghìn dunum

several dunums

một vài dunum

the dunums

những dunum này

dunums measured

diện tích dunum được đo đạc

dunums today

diện tích dunum hôm nay

many dunums

nhiều dunum

Câu ví dụ

the farm covers approximately fifty dunums of agricultural land.

Nông trại bao phủ khoảng năm mươi dunum đất nông nghiệp.

each dunum can yield several tons of wheat during harvest season.

Mỗi dunum có thể cho thu hoạch vài tấn lúa mì vào mùa thu hoạch.

the property includes a five-dunum vineyard in the countryside.

Tài sản này bao gồm một vườn nho năm dunum ở vùng nông thôn.

developers purchased over one hundred dunums for the new housing project.

Các nhà phát triển đã mua hơn một trăm dunum cho dự án nhà ở mới.

the garden spans about three dunums and contains various fruit trees.

Vườn rộng khoảng ba dunum và có nhiều loại cây ăn quả khác nhau.

modern irrigation systems allow farmers to cultivate dunums more efficiently.

Hệ thống tưới tiêu hiện đại giúp nông dân canh tác dunum hiệu quả hơn.

the agricultural cooperative manages several hundred dunums of farmland.

Hợp tác xã nông nghiệp quản lý hàng trăm dunum đất nông nghiệp.

real estate prices vary significantly per dunum in different regions.

Giá bất động sản thay đổi đáng kể theo dunum ở các khu vực khác nhau.

the government allocated fifty dunums for the new public park.

Chính phủ phân bổ năm mươi dunum cho công viên công cộng mới.

olive trees are typically planted at a density of about forty per dunum.

Cây oliu thường được trồng với mật độ khoảng bốn mươi cây mỗi dunum.

the industrial zone occupies nearly two hundred dunums of flat terrain.

Khu công nghiệp chiếm gần hai trăm dunum địa hình bằng phẳng.

traditional farming methods limit production to about two dunums per family.

Phương pháp canh tác truyền thống giới hạn sản xuất khoảng hai dunum mỗi hộ gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay