dwelle

[Mỹ]/dwel/
[Anh]/dwel/

Dịch

n. dung dịch nước mắt nhân tạo (chứa EDTA, natri clorua, axit boric, polyvinylpyrrolidone)
v. ở lại; cư trú
Các dạng của từ
số nhiềudwelles

Cụm từ & Cách kết hợp

dweller

người ở

dwellers

những người ở

city dwellers

người ở thành phố

rural dwellers

người ở vùng nông thôn

cave dwellers

người ở trong hang động

Câu ví dụ

she dwelle in a small cottage near the river.

Cô sống trong một ngôi nhà nhỏ gần con sông.

he dwelle on his past mistakes for too long.

Anh ta cứ mãi suy nghĩ về những sai lầm trong quá khứ.

the memory dwelle in her mind forever.

Ký ức đó luôn tồn tại trong tâm trí cô.

they dwelle together in peace for many years.

Họ sống hòa thuận bên nhau trong nhiều năm.

poetry dwelle in the heart of the artist.

Thơ ca tồn tại trong trái tim nghệ sĩ.

we must not dwelle on the negative aspects.

Chúng ta không nên suy nghĩ quá nhiều về những khía cạnh tiêu cực.

the ancient spirit dwelle within these mountains.

Tinh thần cổ xưa tồn tại bên trong những ngọn núi này.

happiness dwelle where contentment is found.

Hạnh phúc tồn tại nơi tìm thấy sự hài lòng.

he dwelle in the city during the winter months.

Anh ta sống ở thành phố trong những tháng mùa đông.

a quiet confidence dwelle deep inside her soul.

Một niềm tin yên lặng tồn tại sâu trong tâm hồn cô.

don't let anger dwelle in your heart.

Đừng để sự tức giận tồn tại trong tim bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay