earth-shaking

[US]/[ˈɜːθʃeɪkɪŋ]/
[UK]/[ˈɜːθʃeɪkɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Cực kỳ ấn tượng; mang tính bước ngoặt; Gây ra sự rung chuyển mạnh mẽ của mặt đất; liên quan đến động đất.
adv. Theo một cách cực kỳ ấn tượng hoặc mang tính bước ngoặt.

Phrases & Collocations

earth-shaking news

tin tức gây chấn động

earth-shaking impact

tác động gây chấn động

earth-shaking event

sự kiện gây chấn động

earth-shaking discovery

phát hiện gây chấn động

earth-shaking change

sự thay đổi gây chấn động

earth-shaking performance

thành tích gây chấn động

earth-shaking revelation

sự tiết lộ gây chấn động

earth-shaking consequences

những hậu quả gây chấn động

earth-shaking moment

khoảnh khắc gây chấn động

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now