ebbtide

[Mỹ]/[ˈebɪˌtaɪd]/
[Anh]/[ˈebɪˌtaɪd]/

Dịch

n. sự rút lui của biển sau khi thủy triều rút; một thời kỳ hoặc giai đoạn suy yếu hoặc kém may mắn
Word Forms
số nhiềuebbtides

Cụm từ & Cách kết hợp

ebbtide coming

thủy triều rút đang đến

feel the ebbtide

cảm nhận thủy triều rút

during the ebbtide

trong lúc thủy triều rút

low ebbtide

thủy triều rút thấp

after ebbtide

sau thủy triều rút

ebbtide's pull

sức hút của thủy triều rút

watching ebbtide

đang quan sát thủy triều rút

predict ebbtide

dự báo thủy triều rút

marked ebbtide

thủy triều rút được đánh dấu

strong ebbtide

thủy triều rút mạnh

Câu ví dụ

the ebbing tide revealed a stretch of sandy beach.

Dòng thủy triều rút lui đã phơi bày một dải bãi cát.

we waited for the ebb tide to explore the rock pools.

Chúng tôi chờ đợi thủy triều rút lui để khám phá các hang động đá.

the ship struggled against the strong ebbing tide.

Con tàu vất vả chống lại dòng thủy triều rút lui mạnh mẽ.

the ebbing tide left seaweed stranded on the shore.

Dòng thủy triều rút lui để lại rong biển mắc kẹt trên bờ.

he felt a sense of ebbing tide in his enthusiasm for the project.

Anh ấy cảm thấy sự hào hứng dành cho dự án đang dần suy giảm như thủy triều rút lui.

the ebbing tide exposed hidden treasures beneath the waves.

Dòng thủy triều rút lui đã phơi bày ra những kho báu ẩn dưới làn sóng.

the fishermen consulted the tide tables to time their fishing with the ebbing tide.

Những ngư dân tham khảo bảng thủy triều để chọn thời điểm đánh cá phù hợp với thủy triều rút lui.

the ebbing tide washed away the debris from the storm.

Dòng thủy triều rút lui đã cuốn trôi các mảnh vụn từ cơn bão.

the harbor was difficult to navigate during the ebbing tide.

Cảng biển rất khó di chuyển trong thời gian thủy triều rút lui.

the ebbing tide significantly reduced the water level in the estuary.

Dòng thủy triều rút lui đã làm giảm đáng kể mực nước ở cửa sông.

we enjoyed a long walk along the beach during the ebbing tide.

Chúng tôi tận hưởng một chuyến dạo dài dọc theo bãi biển trong thời gian thủy triều rút lui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay