ebony-eyed

[Mỹ]/[ˈebəni ˈaɪd]/
[Anh]/[ˈebəni ˈaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có mắt rất tối, thường là đen; Miêu tả điều gì đó có mắt tối, giống như gỗ mun.

Cụm từ & Cách kết hợp

ebony-eyed beauty

đẹp đôi mắt sẫm

ebony-eyed gaze

ánh mắt sẫm

seeing ebony-eyed

nhìn thấy đôi mắt sẫm

ebony-eyed child

trẻ em có đôi mắt sẫm

ebony-eyed woman

người phụ nữ có đôi mắt sẫm

ebony-eyed man

người đàn ông có đôi mắt sẫm

with ebony-eyed

với đôi mắt sẫm

ebony-eyed stare

ánh nhìn sẫm

ebony-eyed shadows

bóng tối đôi mắt sẫm

ebony-eyed face

khuôn mặt với đôi mắt sẫm

Câu ví dụ

the ebony-eyed cat stalked the mouse with silent grace.

Con mèo mắt đen lẻo khoẻo rình chuột một cách nhẹ nhàng.

her ebony-eyed gaze held a depth of unspoken wisdom.

Ánh nhìn đen láy của cô ấy chứa đựng một chiều sâu của sự khôn ngoan chưa nói ra.

he admired the ebony-eyed portrait of his grandmother.

Anh ấy ngưỡng mộ bức chân dung mắt đen của bà nội mình.

the ebony-eyed dancer captivated the audience with her movements.

Người nhảy múa mắt đen đã chinh phục khán giả bằng những chuyển động của cô ấy.

lost in thought, she stared with ebony-eyed intensity.

Mất tập trung, cô ấy nhìn với ánh mắt đen láy đầy tập trung.

the ebony-eyed child watched the fireworks with wide-eyed wonder.

Trẻ em mắt đen nhìn ngắm pháo hoa với sự ngạc nhiên đầy ánh mắt.

a striking contrast, the ebony-eyed model posed for the photographer.

Một sự tương phản rõ rệt, người mẫu mắt đen tạo dáng cho nhiếp ảnh gia.

the ebony-eyed raven perched on the branch, observing the scene.

Con quạ mắt đen đậu trên cành, quan sát cảnh tượng.

despite the sadness, her ebony-eyed expression remained captivating.

Dù buồn, biểu cảm mắt đen của cô ấy vẫn hấp dẫn.

he remembered her ebony-eyed smile fondly from years ago.

Anh ấy nhớ lại nụ cười mắt đen của cô ấy một cách thân thiết từ nhiều năm trước.

the ebony-eyed singer poured her heart into the performance.

Ca sĩ mắt đen đã dâng trọn trái tim vào màn trình diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay