military echelon
hàng ngũ quân sự
top echelon
hàng ngũ cao cấp
corporate echelon
hàng ngũ doanh nghiệp
in echelon
trong hàng ngũ
en echelon
ở hàng ngũ
a job in the lower echelon of the corporation.
một công việc ở tầng lớp dưới của tập đoàn.
the upper echelons of the business world.
những tầng lớp cao của giới kinh doanh.
Officers were drawn largely from the top echelons of society.
Các sĩ quan phần lớn được tuyển dụng từ tầng lớp thượng lưu của xã hội.
He quickly rose through the echelons of the company.
Anh ấy nhanh chóng thăng tiến qua các cấp bậc của công ty.
She reached the highest echelon of society.
Cô ấy đạt đến tầng lớp cao nhất của xã hội.
The military operates on a strict echelon system.
Quân đội hoạt động theo hệ thống cấp bậc nghiêm ngặt.
Only those in the top echelons of government knew about the secret operation.
Chỉ những người ở tầng lớp cao nhất của chính phủ mới biết về hoạt động bí mật đó.
The company's executives make up the highest echelon of leadership.
Các giám đốc điều hành của công ty tạo nên tầng lớp lãnh đạo cao nhất.
She aspired to reach the upper echelons of the fashion industry.
Cô ấy khao khát đạt đến tầng lớp cao của ngành công nghiệp thời trang.
The echelon system ensures a clear chain of command in the organization.
Hệ thống cấp bậc đảm bảo một chuỗi chỉ huy rõ ràng trong tổ chức.
The echelon formation of birds flying in the sky was a beautiful sight.
Th hình đội hình cấp bậc của những con chim bay trên bầu trời là một cảnh tượng tuyệt đẹp.
The echelon strategy allowed for a coordinated attack on the enemy.
Chiến lược cấp bậc cho phép tấn công phối hợp vào kẻ thù.
She worked hard to move up the echelons of academia.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong các cấp bậc của giới học thuật.
military echelon
hàng ngũ quân sự
top echelon
hàng ngũ cao cấp
corporate echelon
hàng ngũ doanh nghiệp
in echelon
trong hàng ngũ
en echelon
ở hàng ngũ
a job in the lower echelon of the corporation.
một công việc ở tầng lớp dưới của tập đoàn.
the upper echelons of the business world.
những tầng lớp cao của giới kinh doanh.
Officers were drawn largely from the top echelons of society.
Các sĩ quan phần lớn được tuyển dụng từ tầng lớp thượng lưu của xã hội.
He quickly rose through the echelons of the company.
Anh ấy nhanh chóng thăng tiến qua các cấp bậc của công ty.
She reached the highest echelon of society.
Cô ấy đạt đến tầng lớp cao nhất của xã hội.
The military operates on a strict echelon system.
Quân đội hoạt động theo hệ thống cấp bậc nghiêm ngặt.
Only those in the top echelons of government knew about the secret operation.
Chỉ những người ở tầng lớp cao nhất của chính phủ mới biết về hoạt động bí mật đó.
The company's executives make up the highest echelon of leadership.
Các giám đốc điều hành của công ty tạo nên tầng lớp lãnh đạo cao nhất.
She aspired to reach the upper echelons of the fashion industry.
Cô ấy khao khát đạt đến tầng lớp cao của ngành công nghiệp thời trang.
The echelon system ensures a clear chain of command in the organization.
Hệ thống cấp bậc đảm bảo một chuỗi chỉ huy rõ ràng trong tổ chức.
The echelon formation of birds flying in the sky was a beautiful sight.
Th hình đội hình cấp bậc của những con chim bay trên bầu trời là một cảnh tượng tuyệt đẹp.
The echelon strategy allowed for a coordinated attack on the enemy.
Chiến lược cấp bậc cho phép tấn công phối hợp vào kẻ thù.
She worked hard to move up the echelons of academia.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong các cấp bậc của giới học thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay