echinoderms

[Mỹ]/[ˌɪkɪˈnɒdɜːm]/
[Anh]/[ˌɛkɪˈnɑːdərm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một trong một bộ (Echinodermata) các động vật không xương sống biển, có đối xứng bán kính ở giai đoạn phôi nhưng đối xứng hai bên ở giai đoạn trưởng thành, bao gồm các loài như sao biển, nhím biển và cá tráp; một thành viên của bộ Echinodermata.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying echinoderms

đang nghiên cứu các loài echinoderms

observing echinoderms

đang quan sát các loài echinoderms

diverse echinoderms

các loài echinoderms đa dạng

marine echinoderms

các loài echinoderms biển

protecting echinoderms

đang bảo vệ các loài echinoderms

finding echinoderms

đang tìm kiếm các loài echinoderms

classifying echinoderms

đang phân loại các loài echinoderms

analyzing echinoderms

đang phân tích các loài echinoderms

fossil echinoderms

các loài echinoderms hóa thạch

unique echinoderms

các loài echinoderms đặc biệt

Câu ví dụ

the intertidal zone is a common habitat for echinoderms.

Khu vực triều汐 là môi trường sống phổ biến cho các loài echinoderms.

starfish are perhaps the most recognizable type of echinoderm.

Sao biển có lẽ là loại echinoderms dễ nhận biết nhất.

scientists study echinoderms to understand marine ecosystems.

Các nhà khoa học nghiên cứu echinoderms để hiểu rõ hệ sinh thái biển.

sea urchins graze on algae, impacting reef ecosystems.

Đáy biển ăn tảo, ảnh hưởng đến hệ sinh thái rạn san hô.

echinoderms possess a unique water vascular system.

Echinoderms có hệ thống mạch nước đặc biệt.

many echinoderms have radial symmetry as adults.

Nhiều loài echinoderms có đối xứng bán kính khi trưởng thành.

sea cucumbers are important detritivores in the seabed.

Bạch tuộc biển là những loài phân hủy quan trọng ở đáy biển.

the diversity of echinoderms is remarkable worldwide.

Đa dạng của các loài echinoderms là đáng chú ý trên toàn thế giới.

echinoderm larvae are often bilaterally symmetrical.

Con nít của echinoderms thường có đối xứng hai bên.

conservation efforts are needed to protect vulnerable echinoderm populations.

Cần có nỗ lực bảo tồn để bảo vệ các quần thể echinoderms dễ tổn thương.

brittle stars are fast-moving echinoderms with long, slender arms.

Các sao biển gãy là những loài echinoderms di chuyển nhanh với các tay dài và mảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay