eclectics

[Mỹ]/ɪˈklɛktɪks/
[Anh]/ɪˈklɛktɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trường phái tư tưởng dựa trên nhiều lý thuyết hoặc ý tưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

art eclectics

eclectic nghệ thuật

music eclectics

eclectic âm nhạc

design eclectics

eclectic thiết kế

style eclectics

eclectic phong cách

taste eclectics

eclectic gu

cultural eclectics

eclectic văn hóa

fashion eclectics

eclectic thời trang

literary eclectics

eclectic văn học

philosophical eclectics

eclectic triết học

eclectics approach

phương pháp tổng hợp

Câu ví dụ

her taste in music is quite eclectic.

khẩu vị âm nhạc của cô ấy khá đa dạng.

the restaurant offers an eclectic menu.

nhà hàng cung cấp thực đơn đa dạng.

his eclectic style blends different cultures.

phong cách đa dạng của anh ấy kết hợp nhiều nền văn hóa khác nhau.

they have an eclectic collection of art.

họ có một bộ sưu tập nghệ thuật đa dạng.

her wardrobe is filled with eclectic pieces.

tủ quần áo của cô ấy chứa đầy những món đồ đa dạng.

he is known for his eclectic approach to teaching.

anh ấy nổi tiếng với cách tiếp cận giảng dạy đa dạng.

the festival features an eclectic mix of performances.

lễ hội có sự kết hợp đa dạng các buổi biểu diễn.

they enjoy an eclectic range of films.

họ thích nhiều thể loại phim đa dạng.

her eclectic interests include science and fashion.

những sở thích đa dạng của cô ấy bao gồm khoa học và thời trang.

the bookshop has an eclectic selection of genres.

hiệu sách có tuyển chọn các thể loại đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay