edifice

[Mỹ]/ˈedɪfɪs/
[Anh]/ˈedɪfɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tòa nhà lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

imposing edifice

kiến trúc đồ sộ

historic edifice

kiến trúc lịch sử

crumbling edifice

kiến trúc đổ nát

Câu ví dụ

the concepts on which the edifice of capitalism was built.

những khái niệm mà nền tảng của chủ nghĩa tư bản được xây dựng.

observations that provided the foundation for the edifice of evolutionary theory.

những quan sát cung cấp nền tảng cho công trình của lý thuyết tiến hóa.

"So, it's a big hello to the handsome ellipsoid edifice, glowing like a spaceship in the purlieus of Drayton Park;

"[Vậy nên, xin chào lớn đến với công trình hình cầu đẹp trai, tỏa sáng như một con tàu vũ trụ ở ngoại ô Drayton Park;"]"

Light is to come to aviation edifice the below a few later period company on this is incomputable how many times.

Ánh sáng sẽ đến với công trình hàng không bên dưới một vài công ty giai đoạn sau, điều này không thể tính toán được bao nhiêu lần.

The old edifice stood tall against the modern skyline.

Công trình kiến trúc cổ kính vẫn đứng vững vàng giữa đường chân trời hiện đại.

The historical edifice was beautifully preserved for future generations.

Công trình kiến trúc lịch sử được bảo tồn tuyệt đẹp cho các thế hệ tương lai.

The government decided to renovate the crumbling edifice.

Chính phủ quyết định cải tạo công trình kiến trúc đang xuống cấp.

The grand edifice was a symbol of power and wealth.

Công trình kiến trúc tráng lệ là biểu tượng của quyền lực và sự giàu có.

Tourists marveled at the intricate details of the ancient edifice.

Du khách kinh ngạc trước những chi tiết phức tạp của công trình kiến trúc cổ đại.

The edifice was constructed with strong, durable materials.

Công trình kiến trúc được xây dựng bằng những vật liệu chắc chắn, bền bỉ.

The edifice loomed ominously in the dark night.

Công trình kiến trúc lởm chởm đáng ngại trong đêm tối.

The edifice was once a bustling marketplace in the city center.

Công trình kiến trúc từng là một khu chợ sầm uất ở trung tâm thành phố.

The majestic edifice was adorned with intricate carvings and sculptures.

Công trình kiến trúc tráng lệ được trang trí bằng những chạm khắc và điêu khắc phức tạp.

The edifice served as a backdrop for the annual cultural festival.

Công trình kiến trúc là bối cảnh cho lễ hội văn hóa hàng năm.

Ví dụ thực tế

Not sitting twitching nervously in a colossal glass and stone edifice.

Không ngồi co giật, bồn chồn trong một công trình kiến trúc bằng kính và đá khổng lồ.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

But such edifices are still uncommon.

Nhưng những công trình kiến trúc như vậy vẫn còn ít phổ biến.

Nguồn: The Economist (Summary)

So why is this edifice now revealing so many cracks?

Vậy tại sao công trình kiến trúc này lại bắt đầu xuất hiện nhiều vết nứt?

Nguồn: NPR News February 2020 Compilation

Edifices, that's pretty challenging. I know that's in the word... in the article.

Những công trình kiến trúc, điều đó khá là thử thách. Tôi biết điều đó nằm trong từ... trong bài viết.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

Anyway, enter Google, whose grand new edifice is said to have cost somewhere in the region of a billion pounds.

Dù sao, hãy nhập Google, công trình kiến trúc mới tráng lệ của Google được cho là đã tốn khoảng một tỷ bảng Anh.

Nguồn: Working at Google

This little edifice is a rustic shrine devoted to Cadmus, and is under the dominion of parson Chub.

Công trình kiến trúc nhỏ này là một đền thờ giản dị dành cho Cadmus và thuộc quyền cai quản của mục sư Chub.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

She will never originate a more faultless design, never erect a more perfect edifice.

Cô ấy sẽ không bao giờ tạo ra một thiết kế hoàn hảo hơn, không bao giờ xây dựng một công trình kiến trúc hoàn hảo hơn.

Nguồn: Vancouver Legend

SEN. It was built on the edifice of lies.

SEN. Nó được xây dựng trên nền tảng của những lời nói dối.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2017 Collection

In this edifice it was determined I should lodge.

Tại công trình kiến trúc này, đã được quyết định rằng tôi nên ở lại.

Nguồn: Gulliver's Travels (Original Version)

Peter's Church, during the renewal of that edifice.

Nhà thờ Peter, trong thời gian cải tạo công trình kiến trúc đó.

Nguồn: Red characters

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay