educe meaning
khai thác ý nghĩa
educe information
khai thác thông tin
educe data
khai thác dữ liệu
educe insight
khai thác hiểu biết sâu sắc
educe skills
khai thác kỹ năng
educe value
khai thác giá trị
educe potential
khai thác tiềm năng
educe talent
khai thác tài năng
educe knowledge
khai thác kiến thức
educe understanding
khai thác sự hiểu biết
the teacher aims to educe critical thinking in her students.
giáo viên hướng đến việc khuyến khích tư duy phản biện ở học sinh của mình.
through discussion, we can educe new ideas.
thông qua thảo luận, chúng ta có thể rút ra những ý tưởng mới.
he tried to educe a response from the audience.
anh ấy đã cố gắng khơi gợi phản ứng từ khán giả.
they used experiments to educe the properties of the material.
họ sử dụng các thí nghiệm để tìm ra các đặc tính của vật liệu.
it is important to educe the truth from the evidence.
điều quan trọng là phải tìm ra sự thật từ bằng chứng.
the coach seeks to educe teamwork among the players.
huấn luyện viên tìm cách khuyến khích tinh thần đồng đội trong các cầu thủ.
she was able to educe sympathy from her audience.
cô ấy đã có thể khơi gợi sự thông cảm từ khán giả của mình.
we need to educe the best solutions for our problems.
chúng ta cần tìm ra những giải pháp tốt nhất cho vấn đề của chúng ta.
the workshop aims to educe creativity in participants.
công ty muốn khuyến khích sự sáng tạo của người tham gia.
he managed to educe laughter from the crowd.
anh ấy đã có thể khơi gợi tiếng cười từ đám đông.
educe meaning
khai thác ý nghĩa
educe information
khai thác thông tin
educe data
khai thác dữ liệu
educe insight
khai thác hiểu biết sâu sắc
educe skills
khai thác kỹ năng
educe value
khai thác giá trị
educe potential
khai thác tiềm năng
educe talent
khai thác tài năng
educe knowledge
khai thác kiến thức
educe understanding
khai thác sự hiểu biết
the teacher aims to educe critical thinking in her students.
giáo viên hướng đến việc khuyến khích tư duy phản biện ở học sinh của mình.
through discussion, we can educe new ideas.
thông qua thảo luận, chúng ta có thể rút ra những ý tưởng mới.
he tried to educe a response from the audience.
anh ấy đã cố gắng khơi gợi phản ứng từ khán giả.
they used experiments to educe the properties of the material.
họ sử dụng các thí nghiệm để tìm ra các đặc tính của vật liệu.
it is important to educe the truth from the evidence.
điều quan trọng là phải tìm ra sự thật từ bằng chứng.
the coach seeks to educe teamwork among the players.
huấn luyện viên tìm cách khuyến khích tinh thần đồng đội trong các cầu thủ.
she was able to educe sympathy from her audience.
cô ấy đã có thể khơi gợi sự thông cảm từ khán giả của mình.
we need to educe the best solutions for our problems.
chúng ta cần tìm ra những giải pháp tốt nhất cho vấn đề của chúng ta.
the workshop aims to educe creativity in participants.
công ty muốn khuyến khích sự sáng tạo của người tham gia.
he managed to educe laughter from the crowd.
anh ấy đã có thể khơi gợi tiếng cười từ đám đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay