educes interest
khơi gợi sự quan tâm
educes response
khơi gợi phản hồi
educes emotion
khơi gợi cảm xúc
educes support
khơi gợi sự ủng hộ
educes change
khơi gợi sự thay đổi
educes knowledge
khơi gợi kiến thức
educes action
khơi gợi hành động
educes creativity
khơi gợi sự sáng tạo
educes awareness
khơi gợi nhận thức
educes debate
khơi gợi tranh luận
the teacher educes a lot of creativity from her students.
Người giáo viên khơi gợi rất nhiều sự sáng tạo từ học sinh của mình.
this exercise educes critical thinking skills.
Bài tập này khơi gợi kỹ năng tư duy phản biện.
the discussion educes diverse perspectives on the issue.
Cuộc thảo luận khơi gợi những quan điểm đa dạng về vấn đề.
the workshop educes innovative ideas from participants.
Hội thảo khơi gợi những ý tưởng sáng tạo từ người tham gia.
she educes a sense of teamwork in her group.
Cô ấy khơi gợi tinh thần làm việc nhóm trong nhóm của mình.
the research educes important data for analysis.
Nghiên cứu thu được những dữ liệu quan trọng để phân tích.
his speech educes strong emotions from the audience.
Bài phát biểu của anh ấy khơi gợi những cảm xúc mạnh mẽ từ khán giả.
the mentor educes potential in young athletes.
Người cố vấn khơi dậy tiềm năng ở các vận động viên trẻ.
the program educes leadership skills among students.
Chương trình khơi gợi kỹ năng lãnh đạo ở sinh viên.
the game educes strategic thinking in players.
Trò chơi khơi gợi tư duy chiến lược ở người chơi.
educes interest
khơi gợi sự quan tâm
educes response
khơi gợi phản hồi
educes emotion
khơi gợi cảm xúc
educes support
khơi gợi sự ủng hộ
educes change
khơi gợi sự thay đổi
educes knowledge
khơi gợi kiến thức
educes action
khơi gợi hành động
educes creativity
khơi gợi sự sáng tạo
educes awareness
khơi gợi nhận thức
educes debate
khơi gợi tranh luận
the teacher educes a lot of creativity from her students.
Người giáo viên khơi gợi rất nhiều sự sáng tạo từ học sinh của mình.
this exercise educes critical thinking skills.
Bài tập này khơi gợi kỹ năng tư duy phản biện.
the discussion educes diverse perspectives on the issue.
Cuộc thảo luận khơi gợi những quan điểm đa dạng về vấn đề.
the workshop educes innovative ideas from participants.
Hội thảo khơi gợi những ý tưởng sáng tạo từ người tham gia.
she educes a sense of teamwork in her group.
Cô ấy khơi gợi tinh thần làm việc nhóm trong nhóm của mình.
the research educes important data for analysis.
Nghiên cứu thu được những dữ liệu quan trọng để phân tích.
his speech educes strong emotions from the audience.
Bài phát biểu của anh ấy khơi gợi những cảm xúc mạnh mẽ từ khán giả.
the mentor educes potential in young athletes.
Người cố vấn khơi dậy tiềm năng ở các vận động viên trẻ.
the program educes leadership skills among students.
Chương trình khơi gợi kỹ năng lãnh đạo ở sinh viên.
the game educes strategic thinking in players.
Trò chơi khơi gợi tư duy chiến lược ở người chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay