effectualness

[Mỹ]/ɪˈfek.tʃu.əl.nəs/
[Anh]/ɪˈfek.tʃu.əl.nəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái đạt được hiệu quả; hiệu quả hoặc hiệu nghiệm trong việc tạo ra kết quả mong muốn.
Các dạng của từ
số nhiềueffectualnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

achieve effectualness

đạt được hiệu quả

effectualness in action

hiệu quả trong hành động

demonstrate effectualness

chứng minh hiệu quả

effectualness factor

yếu tố hiệu quả

produce effectualness

sản sinh hiệu quả

effectualness level

mức độ hiệu quả

maximum effectualness

hiệu quả tối đa

effectualness measurement

đo lường hiệu quả

effectualness principle

nguyên tắc hiệu quả

effectualness approach

phương pháp hiệu quả

Câu ví dụ

the effectualness of the new marketing campaign exceeded all expectations.

Tác dụng của chiến dịch marketing mới vượt quá mọi kỳ vọng.

researchers sought to measure the effectualness of the educational program.

Những nhà nghiên cứu muốn đo lường hiệu quả của chương trình giáo dục.

the effectualness of our team collaboration has improved significantly this quarter.

Hiệu quả của sự hợp tác trong nhóm chúng tôi đã cải thiện đáng kể trong quý này.

she recognized the effectualness of implementing a streamlined workflow.

Cô ấy nhận ra hiệu quả của việc triển khai quy trình làm việc được đơn giản hóa.

the committee questioned the effectualness of the proposed legislation.

Hội đồng nghi ngờ hiệu quả của luật được đề xuất.

his effectualness in crisis management earned him widespread respect.

Hiệu quả của anh ấy trong quản lý khủng hoảng đã mang lại cho anh ấy sự kính trọng rộng rãi.

the study examined the effectualness of various teaching methods.

Nghiên cứu đã xem xét hiệu quả của nhiều phương pháp giảng dạy khác nhau.

we need to evaluate the effectualness of our current resources.

Chúng ta cần đánh giá hiệu quả của các nguồn lực hiện tại của chúng ta.

the effectualness of preventive medicine cannot be overstated.

Hiệu quả của y học dự phòng không thể được nhấn mạnh quá mức.

their collective effectualness led to a breakthrough in negotiations.

Hiệu quả tập thể của họ đã dẫn đến một bước đột phá trong đàm phán.

the ceo praised the effectualness of the cross-functional team.

CEO khen ngợi hiệu quả của nhóm chức năng chéo.

the effectualness of the new software reduced processing time by half.

Hiệu quả của phần mềm mới đã giảm thời gian xử lý xuống một nửa.

consistent effectualness is essential for maintaining competitive advantage.

Hiệu quả nhất quán là cần thiết để duy trì lợi thế cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay