| quá khứ phân từ | effectuated |
| thì quá khứ | effectuated |
| hiện tại phân từ | effectuating |
| ngôi thứ ba số ít | effectuates |
effectuate change
thực hiện thay đổi
effectuate goals
thực hiện mục tiêu
effectuate plans
thực hiện kế hoạch
effectuate decisions
thực hiện quyết định
effectuate policies
thực hiện chính sách
effectuate results
thực hiện kết quả
effectuate actions
thực hiện hành động
effectuate changes
thực hiện những thay đổi
effectuate strategies
thực hiện chiến lược
effectuate solutions
thực hiện các giải pháp
we need to effectuate the changes by the end of the month.
chúng tôi cần thực hiện các thay đổi trước cuối tháng.
the new policy aims to effectuate better working conditions.
nguyên tắc mới nhằm mục đích cải thiện điều kiện làm việc.
to effectuate the plan, we must gather more resources.
để thực hiện kế hoạch, chúng tôi phải thu thập thêm nguồn lực.
they worked hard to effectuate the merger successfully.
họ đã làm việc chăm chỉ để thực hiện thành công việc sáp nhập.
the committee will effectuate the recommendations next quarter.
ủy ban sẽ thực hiện các khuyến nghị vào quý tới.
it's crucial to effectuate the training program effectively.
rất quan trọng để thực hiện chương trình đào tạo một cách hiệu quả.
the team is ready to effectuate the project on schedule.
nhóm sẵn sàng thực hiện dự án đúng thời hạn.
we must effectuate our goals to ensure future success.
chúng tôi phải thực hiện các mục tiêu của mình để đảm bảo thành công trong tương lai.
to effectuate change, everyone must be involved.
để tạo ra sự thay đổi, mọi người đều phải tham gia.
they aim to effectuate sustainable practices in their operations.
họ hướng tới việc thực hiện các phương pháp bền vững trong hoạt động của mình.
effectuate change
thực hiện thay đổi
effectuate goals
thực hiện mục tiêu
effectuate plans
thực hiện kế hoạch
effectuate decisions
thực hiện quyết định
effectuate policies
thực hiện chính sách
effectuate results
thực hiện kết quả
effectuate actions
thực hiện hành động
effectuate changes
thực hiện những thay đổi
effectuate strategies
thực hiện chiến lược
effectuate solutions
thực hiện các giải pháp
we need to effectuate the changes by the end of the month.
chúng tôi cần thực hiện các thay đổi trước cuối tháng.
the new policy aims to effectuate better working conditions.
nguyên tắc mới nhằm mục đích cải thiện điều kiện làm việc.
to effectuate the plan, we must gather more resources.
để thực hiện kế hoạch, chúng tôi phải thu thập thêm nguồn lực.
they worked hard to effectuate the merger successfully.
họ đã làm việc chăm chỉ để thực hiện thành công việc sáp nhập.
the committee will effectuate the recommendations next quarter.
ủy ban sẽ thực hiện các khuyến nghị vào quý tới.
it's crucial to effectuate the training program effectively.
rất quan trọng để thực hiện chương trình đào tạo một cách hiệu quả.
the team is ready to effectuate the project on schedule.
nhóm sẵn sàng thực hiện dự án đúng thời hạn.
we must effectuate our goals to ensure future success.
chúng tôi phải thực hiện các mục tiêu của mình để đảm bảo thành công trong tương lai.
to effectuate change, everyone must be involved.
để tạo ra sự thay đổi, mọi người đều phải tham gia.
they aim to effectuate sustainable practices in their operations.
họ hướng tới việc thực hiện các phương pháp bền vững trong hoạt động của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay