efficacies

[Mỹ]/[ɪˈfɪkəsɪz]/
[Anh]/[ɪˈfɪkəsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng tạo ra kết quả mong muốn hoặc dự định; sức mạnh để tạo ra kết quả; hiệu quả; số nhiều của efficacy

Cụm từ & Cách kết hợp

demonstrating efficacies

chứng minh hiệu quả

assessing efficacies

đánh giá hiệu quả

proving efficacies

chứng minh tính hiệu quả

examining efficacies

khám xét hiệu quả

investigating efficacies

điều tra hiệu quả

potential efficacies

hiệu quả tiềm năng

established efficacies

hiệu quả đã được thiết lập

various efficacies

nhiều hiệu quả khác nhau

limited efficacies

hiệu quả hạn chế

unproven efficacies

hiệu quả chưa được chứng minh

Câu ví dụ

researchers are investigating the potential efficacies of this new drug.

các nhà nghiên cứu đang điều tra tiềm năng hiệu quả của loại thuốc mới này.

the traditional medicine's efficacies are still debated by scientists.

hiệu quả của y học truyền thống vẫn còn gây tranh cãi giữa các nhà khoa học.

clinical trials will determine the true efficacies of the treatment.

các thử nghiệm lâm sàng sẽ xác định hiệu quả thực sự của phương pháp điều trị.

the company highlighted the proven efficacies of their flagship product.

công ty đã làm nổi bật hiệu quả đã được chứng minh của sản phẩm chủ lực của họ.

it's crucial to assess the long-term efficacies of any intervention.

cần thiết để đánh giá hiệu quả lâu dài của bất kỳ can thiệp nào.

the reported efficacies didn't always match the observed results in practice.

hiệu quả được báo cáo không phải lúc nào cũng phù hợp với kết quả quan sát được trong thực tế.

understanding the mechanisms behind the drug's efficacies is key.

hiểu cơ chế đằng sau hiệu quả của thuốc là rất quan trọng.

the study examined the comparative efficacies of two different therapies.

nghiên cứu đã xem xét hiệu quả so sánh của hai phương pháp điều trị khác nhau.

there's a need to demonstrate the practical efficacies of the new technology.

cần thiết phải chứng minh hiệu quả thực tế của công nghệ mới.

the government is evaluating the cost-effectiveness and efficacies of the program.

chính phủ đang đánh giá hiệu quả chi phí và hiệu quả của chương trình.

despite initial promise, the drug's efficacies proved to be limited.

mặc dù ban đầu hứa hẹn, hiệu quả của thuốc đã chứng minh là bị hạn chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay