eightfold

[Mỹ]/'eɪtfəʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gấp tám lần, bao gồm tám phần
adv. đến mức gấp tám lần, trong tám phần

Cụm từ & Cách kết hợp

Eightfold Path

Tám Con Đường

Câu ví dụ

an eightfold increase in expenditure.

một sự gia tăng tám lần chi phí.

claims have grown eightfold in ten years.

các yêu sách đã tăng tám lần trong mười năm.

the eightfold path in Buddhism

con đường tám nhánh trong Phật giáo

an eightfold increase in sales

một sự gia tăng tám lần doanh số bán hàng.

the eightfold division of a company

phân chia tám nhánh của một công ty

an eightfold increase in productivity

một sự gia tăng tám lần năng suất.

the eightfold classification of plants

phân loại thực vật tám nhánh

an eightfold expansion of the business

sự mở rộng tám nhánh của doanh nghiệp

the eightfold path to success

con đường tám nhánh dẫn đến thành công

an eightfold growth in population

mức tăng dân số tám lần

the eightfold nature of reality

bản chất tám nhánh của thực tại

an eightfold improvement in efficiency

cải thiện hiệu quả tám lần

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay