ela

[Mỹ]//ˈɛlə//
[Anh]//ˈɛlə//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cờ lê thu hồi được; Máy gia tốc tuyến tính điện từ; Hiệp hội Logistics châu Âu
Các dạng của từ
số nhiềuelas

Câu ví dụ

ela é muito inteligente.

Cô ấy rất thông minh.

onde ela está agora?

Cô ấy đang ở đâu bây giờ?

eu gosto muito dela.

Tôi rất thích cô ấy.

ela veio à festa ontem.

Cô ấy đã đến dự tiệc hôm qua.

o que ela está fazendo?

Cô ấy đang làm gì?

ela trabalha em uma empresa grande.

Cô ấy làm việc tại một công ty lớn.

ela é minha colega de quarto.

Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi.

ela precisa de ajuda.

Cô ấy cần sự giúp đỡ.

ela disse que virá amanhã.

Cô ấy nói sẽ đến ngày mai.

ela está estudando para o exame.

Cô ấy đang ôn thi.

ela viajou para a europa.

Cô ấy đã đi du lịch châu Âu.

ela gosta de ler livros.

Cô ấy thích đọc sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay