| số nhiều | elas |
ela é muito inteligente.
Cô ấy rất thông minh.
onde ela está agora?
Cô ấy đang ở đâu bây giờ?
eu gosto muito dela.
Tôi rất thích cô ấy.
ela veio à festa ontem.
Cô ấy đã đến dự tiệc hôm qua.
o que ela está fazendo?
Cô ấy đang làm gì?
ela trabalha em uma empresa grande.
Cô ấy làm việc tại một công ty lớn.
ela é minha colega de quarto.
Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi.
ela precisa de ajuda.
Cô ấy cần sự giúp đỡ.
ela disse que virá amanhã.
Cô ấy nói sẽ đến ngày mai.
ela está estudando para o exame.
Cô ấy đang ôn thi.
ela viajou para a europa.
Cô ấy đã đi du lịch châu Âu.
ela gosta de ler livros.
Cô ấy thích đọc sách.
ela é muito inteligente.
Cô ấy rất thông minh.
onde ela está agora?
Cô ấy đang ở đâu bây giờ?
eu gosto muito dela.
Tôi rất thích cô ấy.
ela veio à festa ontem.
Cô ấy đã đến dự tiệc hôm qua.
o que ela está fazendo?
Cô ấy đang làm gì?
ela trabalha em uma empresa grande.
Cô ấy làm việc tại một công ty lớn.
ela é minha colega de quarto.
Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi.
ela precisa de ajuda.
Cô ấy cần sự giúp đỡ.
ela disse que virá amanhã.
Cô ấy nói sẽ đến ngày mai.
ela está estudando para o exame.
Cô ấy đang ôn thi.
ela viajou para a europa.
Cô ấy đã đi du lịch châu Âu.
ela gosta de ler livros.
Cô ấy thích đọc sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay