elastance

[Mỹ]/ɪˈlæstəns/
[Anh]/ɪˈlæstəns/

Dịch

n. Tỷ lệ giữa sự thay đổi điện áp và sự thay đổi điện tích trong một tụ điện (đảo ngược của điện dung).
Các dạng của từ
số nhiềuelastances

Cụm từ & Cách kết hợp

high elastance

độ đàn hồi cao

low elastance

độ đàn hồi thấp

elastance testing

kiểm tra độ đàn hồi

elastance value

giá trị độ đàn hồi

elastance coefficient

hệ số độ đàn hồi

increased elastance

tăng độ đàn hồi

elastance properties

tính chất độ đàn hồi

muscle elastance

độ đàn hồi cơ bắp

elastance measurement

đo lường độ đàn hồi

vascular elastance

độ đàn hồi mạch máu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay