elliptic

[Mỹ]/ɪˈlɪptɪk/
[Anh]/ɪˈlɪptɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng của một elip; ngắn gọn hoặc tóm tắt

Cụm từ & Cách kết hợp

elliptic curve

đường elip

elliptic integral

tích phân elip

elliptic function

hàm elip

elliptic geometry

hình học elip

elliptic orbit

quỹ đạo elip

elliptic motion

chuyển động elip

elliptic stability

ổn định elip

elliptic shape

hình dạng elip

elliptic parameter

tham số elip

elliptic model

mô hình elip

Câu ví dụ

the mathematician explained the properties of elliptic curves.

Nhà toán học đã giải thích các tính chất của đường conic elip.

elliptic functions are used in various fields of physics.

Các hàm elip được sử dụng trong nhiều lĩnh vực vật lý.

she enjoyed studying elliptic geometry in her advanced math class.

Cô ấy rất thích học hình học elip trong lớp toán nâng cao của mình.

elliptic orbits are a key concept in celestial mechanics.

Các quỹ đạo elip là một khái niệm quan trọng trong cơ học thiên văn.

the design of the building features an elliptic shape.

Thiết kế của tòa nhà có hình dạng elip.

elliptic integrals arise in the calculation of arc lengths.

Các tích phân elip xuất hiện trong việc tính toán độ dài cung.

he used an elliptic filter to improve the audio quality.

Anh ấy đã sử dụng bộ lọc elip để cải thiện chất lượng âm thanh.

elliptic curves play a significant role in cryptography.

Đường conic elip đóng một vai trò quan trọng trong mật mã.

the artist created an elliptic sculpture for the exhibition.

Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc elip cho triển lãm.

understanding elliptic equations is essential for advanced studies.

Hiểu các phương trình elip là điều cần thiết cho các nghiên cứu nâng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay