enablings

[Mỹ]/ɪˈneɪblɪŋz/
[Anh]/ɪˈneɪblɪŋz/

Dịch

v.có khả năng; trao quyền (hiện tại phân từ của enable)
adj.được trao quyền; được ủy quyền

Cụm từ & Cách kết hợp

enablings in technology

các yếu tố tạo điều kiện trong công nghệ

enablings for growth

các yếu tố tạo điều kiện cho sự tăng trưởng

enablings of success

các yếu tố tạo điều kiện cho thành công

enablings for change

các yếu tố tạo điều kiện cho sự thay đổi

enablings in education

các yếu tố tạo điều kiện trong giáo dục

enablings of innovation

các yếu tố tạo điều kiện cho sự đổi mới

enablings for efficiency

các yếu tố tạo điều kiện cho hiệu quả

enablings of collaboration

các yếu tố tạo điều kiện cho sự hợp tác

enablings in business

các yếu tố tạo điều kiện trong kinh doanh

enablings for development

các yếu tố tạo điều kiện cho sự phát triển

Câu ví dụ

enablings in technology can lead to innovative solutions.

Những yếu tố tạo điều kiện trong công nghệ có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

the enablings of digital tools enhance productivity.

Những yếu tố tạo điều kiện của các công cụ kỹ thuật số nâng cao năng suất.

enablings in education foster better learning experiences.

Những yếu tố tạo điều kiện trong giáo dục thúc đẩy trải nghiệm học tập tốt hơn.

enablings within the team can improve collaboration.

Những yếu tố tạo điều kiện trong nhóm có thể cải thiện sự hợp tác.

we should focus on enablings that drive success.

Chúng ta nên tập trung vào những yếu tố tạo điều kiện thúc đẩy thành công.

enablings in leadership can inspire others to excel.

Những yếu tố tạo điều kiện trong lãnh đạo có thể truyền cảm hứng cho người khác vươn lên.

the enablings of community support create a strong network.

Những yếu tố tạo điều kiện của sự hỗ trợ cộng đồng tạo ra một mạng lưới mạnh mẽ.

enablings in healthcare can improve patient outcomes.

Những yếu tố tạo điều kiện trong chăm sóc sức khỏe có thể cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.

understanding enablings can help in strategic planning.

Hiểu rõ những yếu tố tạo điều kiện có thể giúp ích trong việc lập kế hoạch chiến lược.

enablings in software development streamline processes.

Những yếu tố tạo điều kiện trong phát triển phần mềm giúp đơn giản hóa các quy trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay