| quá khứ phân từ | enamoured |
| thì quá khứ | enamoured |
| ngôi thứ ba số ít | enamours |
| hiện tại phân từ | enamouring |
enamour someone
làm say đắm ai đó
enamour with love
làm say đắm bằng tình yêu
enamour by beauty
làm say đắm bởi vẻ đẹp
enamour the heart
làm say đắm trái tim
enamour in silence
làm say đắm trong im lặng
enamour through art
làm say đắm qua nghệ thuật
enamour with passion
làm say đắm bằng đam mê
enamour by charm
làm say đắm bởi sự quyến rũ
enamour for life
làm say đắm trọn đời
enamour in dreams
làm say đắm trong giấc mơ
she was completely enamoured with the beautiful painting.
Cô ấy hoàn toàn say đắm với bức tranh tuyệt đẹp.
he is enamoured by her kindness and generosity.
Anh ấy say đắm bởi sự tốt bụng và hào phóng của cô.
the children were enamoured with the magical story.
Những đứa trẻ say đắm với câu chuyện diệu kỳ.
many fans are enamoured with the new album.
Nhiều người hâm mộ say đắm với album mới.
she quickly became enamoured with the city’s vibrant culture.
Cô ấy nhanh chóng say đắm với văn hóa sôi động của thành phố.
he is enamoured with the idea of traveling the world.
Anh ấy say đắm với ý tưởng đi du lịch vòng quanh thế giới.
they were enamoured with the stunning views from the mountain.
Họ say đắm với những cảnh quan tuyệt đẹp từ trên núi.
she became enamoured with the character in the novel.
Cô ấy say đắm với nhân vật trong cuốn tiểu thuyết.
he is enamoured with the idea of starting his own business.
Anh ấy say đắm với ý tưởng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
after the concert, fans were enamoured with the band.
Sau buổi hòa nhạc, người hâm mộ say đắm với ban nhạc.
enamour someone
làm say đắm ai đó
enamour with love
làm say đắm bằng tình yêu
enamour by beauty
làm say đắm bởi vẻ đẹp
enamour the heart
làm say đắm trái tim
enamour in silence
làm say đắm trong im lặng
enamour through art
làm say đắm qua nghệ thuật
enamour with passion
làm say đắm bằng đam mê
enamour by charm
làm say đắm bởi sự quyến rũ
enamour for life
làm say đắm trọn đời
enamour in dreams
làm say đắm trong giấc mơ
she was completely enamoured with the beautiful painting.
Cô ấy hoàn toàn say đắm với bức tranh tuyệt đẹp.
he is enamoured by her kindness and generosity.
Anh ấy say đắm bởi sự tốt bụng và hào phóng của cô.
the children were enamoured with the magical story.
Những đứa trẻ say đắm với câu chuyện diệu kỳ.
many fans are enamoured with the new album.
Nhiều người hâm mộ say đắm với album mới.
she quickly became enamoured with the city’s vibrant culture.
Cô ấy nhanh chóng say đắm với văn hóa sôi động của thành phố.
he is enamoured with the idea of traveling the world.
Anh ấy say đắm với ý tưởng đi du lịch vòng quanh thế giới.
they were enamoured with the stunning views from the mountain.
Họ say đắm với những cảnh quan tuyệt đẹp từ trên núi.
she became enamoured with the character in the novel.
Cô ấy say đắm với nhân vật trong cuốn tiểu thuyết.
he is enamoured with the idea of starting his own business.
Anh ấy say đắm với ý tưởng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
after the concert, fans were enamoured with the band.
Sau buổi hòa nhạc, người hâm mộ say đắm với ban nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay