energetics

[Mỹ]/ˌɛnəˈdʒɛtɪks/
[Anh]/ˌɛnərˈdʒɛtɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngành khoa học nghiên cứu về năng lượng và các biến đổi của nó; nghiên cứu mối quan hệ giữa năng lượng và công việc; ngành vật lý nghiên cứu về chuyển động và lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

energy energetics

năng lượng và năng động học

quantum energetics

năng lượng lượng tử

biological energetics

năng lượng sinh học

thermodynamic energetics

năng lượng nhiệt động lực học

chemical energetics

năng lượng hóa học

system energetics

năng lượng hệ thống

molecular energetics

năng lượng phân tử

ecological energetics

năng lượng sinh thái

physical energetics

năng lượng vật lý

applied energetics

năng lượng ứng dụng

Câu ví dụ

energetics is a crucial field in understanding energy transfer.

Năng suất là một lĩnh vực quan trọng để hiểu sự truyền năng lượng.

many scientists study the energetics of chemical reactions.

Nhiều nhà khoa học nghiên cứu về năng suất của các phản ứng hóa học.

energetics plays a significant role in ecology.

Năng suất đóng vai trò quan trọng trong sinh thái học.

the energetics of the system can affect its stability.

Năng suất của hệ thống có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của nó.

understanding energetics is essential for renewable energy development.

Hiểu về năng suất là điều cần thiết cho sự phát triển năng lượng tái tạo.

energetics can help explain animal behavior.

Năng suất có thể giúp giải thích hành vi của động vật.

the energetics of the human body is a fascinating subject.

Năng suất của cơ thể con người là một chủ đề hấp dẫn.

researchers are exploring the energetics of different materials.

Các nhà nghiên cứu đang khám phá về năng suất của các vật liệu khác nhau.

energetics is vital for understanding climate change impacts.

Năng suất rất quan trọng để hiểu các tác động của biến đổi khí hậu.

the energetics of a reaction can determine its feasibility.

Năng suất của một phản ứng có thể quyết định tính khả thi của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay