enfilade

[Mỹ]/ˌɒn.fɪˈleɪd/
[Anh]/ˌɑn.fɪˈleɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vị trí dễ bị tổn thương bởi hỏa lực; bắn theo chiều dài
Các dạng của từ
quá khứ phân từenfiladed
thì quá khứenfiladed
ngôi thứ ba số ítenfilades
số nhiềuenfilades
hiện tại phân từenfilading

Cụm từ & Cách kết hợp

enfilade fire

phong lửa liên tiếp

enfilade position

vị trí liên tiếp

enfilade attack

phong kích liên tiếp

enfilade view

khung cảnh liên tiếp

enfilade corridor

hành lang liên tiếp

enfilade strategy

chiến lược liên tiếp

enfilade defense

phòng thủ liên tiếp

enfilade layout

bố cục liên tiếp

enfilade line

đường liên tiếp

enfilade formation

thành hình liên tiếp

Câu ví dụ

the soldiers moved in an enfilade formation to maximize their firepower.

các binh lính di chuyển theo đội hình énfilade để tối đa hóa hỏa lực của họ.

the architect designed the building with an enfilade of rooms for better flow.

kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với một hàng các phòng énfilade để có luồng giao thông tốt hơn.

during the battle, the enemy was caught in an enfilade and suffered heavy losses.

trong trận chiến, quân địch bị mắc kẹt trong một cuộc tấn công énfilade và chịu nhiều thiệt hại.

the museum featured an enfilade of galleries showcasing modern art.

bảo tàng có một hàng các phòng trưng bày énfilade trưng bày nghệ thuật hiện đại.

to enhance security, the building's entrance was designed to prevent enfilade attacks.

để tăng cường bảo mật, lối vào tòa nhà được thiết kế để ngăn chặn các cuộc tấn công énfilade.

the military strategy involved creating an enfilade to flank the enemy.

chiến lược quân sự bao gồm việc tạo ra một cuộc tấn công énfilade để đánh vào sườn đối phương.

in the game, players can use enfilade tactics to outmaneuver opponents.

trong trò chơi, người chơi có thể sử dụng các chiến thuật énfilade để đánh lừa đối thủ.

the long corridor provided an enfilade view of the entire exhibition.

hành lang dài cung cấp một cái nhìn tổng quan énfilade về toàn bộ triển lãm.

they planned an enfilade approach to surprise their rivals.

họ lên kế hoạch tiếp cận theo kiểu énfilade để bất ngờ đối thủ của mình.

the enfilade of windows allowed natural light to flood the room.

hàng cửa sổ énfilade cho phép ánh sáng tự nhiên tràn ngập căn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay