| số nhiều | enthronizations |
royal enthronization
lễ đăng cơ
enthronization ceremony
nghi lễ đăng cơ
enthronization process
quy trình đăng cơ
enthronization event
sự kiện đăng cơ
enthronization ritual
nghi thức đăng cơ
enthronization date
ngày đăng cơ
enthronization speech
diễn văn đăng cơ
enthronization tradition
truyền thống đăng cơ
enthronization rights
quyền đăng cơ
enthronization proclamation
linh hoả lệnh đăng cơ
the enthronization ceremony was a grand event.
Lễ đăng cơ là một sự kiện trọng đại.
his enthronization marked a new era for the kingdom.
Sự đăng cơ của ông đánh dấu một kỷ nguyên mới cho vương quốc.
many traditions surround the enthronization of a new monarch.
Nhiều truyền thống bao quanh lễ đăng cơ của một vị vua mới.
the enthronization took place in the main cathedral.
Lễ đăng cơ đã diễn ra tại nhà thờ chính.
attendees celebrated the enthronization with a grand feast.
Những người tham dự đã ăn mừng lễ đăng cơ với một bữa tiệc lớn.
his enthronization was broadcasted live on television.
Sự đăng cơ của ông được phát trực tiếp trên truyền hình.
she wore a stunning gown for her enthronization.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy lộng lẫy cho lễ đăng cơ của mình.
the enthronization was attended by dignitaries from around the world.
Lễ đăng cơ có sự tham dự của các quan chức từ khắp nơi trên thế giới.
the historical significance of the enthronization cannot be overstated.
Tầm quan trọng lịch sử của lễ đăng cơ không thể bị đánh giá thấp.
preparations for the enthronization began months in advance.
Những chuẩn bị cho lễ đăng cơ bắt đầu nhiều tháng trước.
royal enthronization
lễ đăng cơ
enthronization ceremony
nghi lễ đăng cơ
enthronization process
quy trình đăng cơ
enthronization event
sự kiện đăng cơ
enthronization ritual
nghi thức đăng cơ
enthronization date
ngày đăng cơ
enthronization speech
diễn văn đăng cơ
enthronization tradition
truyền thống đăng cơ
enthronization rights
quyền đăng cơ
enthronization proclamation
linh hoả lệnh đăng cơ
the enthronization ceremony was a grand event.
Lễ đăng cơ là một sự kiện trọng đại.
his enthronization marked a new era for the kingdom.
Sự đăng cơ của ông đánh dấu một kỷ nguyên mới cho vương quốc.
many traditions surround the enthronization of a new monarch.
Nhiều truyền thống bao quanh lễ đăng cơ của một vị vua mới.
the enthronization took place in the main cathedral.
Lễ đăng cơ đã diễn ra tại nhà thờ chính.
attendees celebrated the enthronization with a grand feast.
Những người tham dự đã ăn mừng lễ đăng cơ với một bữa tiệc lớn.
his enthronization was broadcasted live on television.
Sự đăng cơ của ông được phát trực tiếp trên truyền hình.
she wore a stunning gown for her enthronization.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy lộng lẫy cho lễ đăng cơ của mình.
the enthronization was attended by dignitaries from around the world.
Lễ đăng cơ có sự tham dự của các quan chức từ khắp nơi trên thế giới.
the historical significance of the enthronization cannot be overstated.
Tầm quan trọng lịch sử của lễ đăng cơ không thể bị đánh giá thấp.
preparations for the enthronization began months in advance.
Những chuẩn bị cho lễ đăng cơ bắt đầu nhiều tháng trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay