entric

[US]/-/
[UK]/-/

Translation

suf. hậu tố dùng để chỉ tâm hình học hoặc trục.
Word Forms
số nhiềuentrics

Phrases & Collocations

eccentric old man

người đàn ông kỳ quái

highly eccentric behavior

hành vi rất kỳ quái

slightly eccentric

một chút kỳ quái

rich eccentric

người giàu kỳ quái

lovable eccentric

người kỳ quái dễ thương

charming eccentricity

sự kỳ quái hấp dẫn

pure eccentricity

sự kỳ quái tinh khiết

eccentric billionaire

nhà tỷ phú kỳ quái

eccentric artist

nghệ sĩ kỳ quái

eccentric aunt

chú bà kỳ quái

Example Sentences

the company adopted a customer-centric approach to improve satisfaction.

Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp lấy khách hàng làm trung tâm để cải thiện sự hài lòng.

user-centric design focuses on meeting the needs of actual users.

Thiết kế lấy người dùng làm trung tâm tập trung vào việc đáp ứng nhu cầu của người dùng thực tế.

child-centric education allows students to learn at their own pace.

Giáo dục lấy trẻ em làm trung tâm cho phép học sinh học tập theo tốc độ của riêng họ.

student-centric learning encourages active participation in class.

Học tập lấy học sinh làm trung tâm khuyến khích sự tham gia tích cực trong lớp học.

community-centric development considers the needs of local residents.

Phát triển lấy cộng đồng làm trung tâm xem xét nhu cầu của cư dân địa phương.

the government implemented people-centric policies for better welfare.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách lấy con người làm trung tâm để cải thiện phúc lợi.

solution-centric thinking helps resolve complex problems quickly.

Tư duy lấy giải pháp làm trung tâm giúp giải quyết nhanh các vấn đề phức tạp.

result-centric goals ensure teams stay focused on outcomes.

Mục tiêu lấy kết quả làm trung tâm đảm bảo các nhóm duy trì tập trung vào kết quả.

service-centric organizations prioritize client relationships above all.

Tổ chức lấy dịch vụ làm trung tâm ưu tiên mối quan hệ với khách hàng hơn cả.

a market-centric strategy analyzes consumer behavior patterns.

Một chiến lược lấy thị trường làm trung tâm phân tích các mô hình hành vi của người tiêu dùng.

human-centric technology considers environmental and social impacts.

Công nghệ lấy con người làm trung tâm xem xét tác động môi trường và xã hội.

value-centric management creates sustainable business practices.

Quản lý lấy giá trị làm trung tâm tạo ra các thực hành kinh doanh bền vững.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now