epiblasts

[Mỹ]/[ˌɛpɪˈblæst]/
[Anh]/[ˌɛpɪˈblæst]/

Dịch

n. Tầp tế bào trong phôi thai sơ khai sẽ cuối cùng hình thành biểu bì và trung bì; danh từ số nhiều của epiblast.

Cụm từ & Cách kết hợp

epiblasts develop

phôi thai phát triển

analyzing epiblasts

phân tích phôi thai

early epiblasts

phôi thai sơ kỳ

epiblasts migrate

phôi thai di chuyển

epiblasts differentiate

phôi thai biệt hóa

studying epiblasts

nghiên cứu phôi thai

Câu ví dụ

early embryonic development involves the differentiation of epiblasts into various tissues.

Phát triển phôi thai sớm bao gồm quá trình biệt hóa của epiblasts thành các mô khác nhau.

researchers studied the migration patterns of epiblasts during gastrulation.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu các mô hình di chuyển của epiblasts trong quá trình gastrulation.

the epiblasts contribute significantly to the formation of the mesoderm and endoderm.

Epiblasts đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành mô trung bì và nội bì.

defects in epiblast development can lead to severe congenital abnormalities.

Các khiếm khuyết trong quá trình phát triển của epiblasts có thể dẫn đến các dị tật bẩm sinh nghiêm trọng.

the epiblasts undergo extensive cell signaling to coordinate tissue development.

Epiblasts trải qua quá trình truyền tín hiệu tế bào rộng rãi để phối hợp phát triển mô.

understanding epiblast behavior is crucial for regenerative medicine research.

Hiểu rõ hành vi của epiblasts là rất quan trọng đối với nghiên cứu y học tái tạo.

the epiblasts express specific transcription factors that regulate their fate.

Epiblasts biểu hiện các yếu tố phiên mã cụ thể điều chỉnh số phận của chúng.

we analyzed the role of wnt signaling in epiblast morphogenesis.

Chúng tôi đã phân tích vai trò của tín hiệu Wnt trong quá trình hình thái của epiblasts.

the epiblasts form a dynamic layer during early mouse development.

Epiblasts tạo thành một lớp động trong quá trình phát triển giai đoạn đầu của chuột.

genetic mutations affecting epiblasts can disrupt proper body plan formation.

Các đột biến gen ảnh hưởng đến epiblasts có thể làm gián đoạn việc hình thành kế hoạch cơ thể đúng đắn.

the epiblasts provide a source of pluripotent stem cells for further differentiation.

Epiblasts cung cấp nguồn tế bào gốc đa năng cho quá trình biệt hóa tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay