the purpose is to equalize the workload among tutors.
mục đích là để cân bằng khối lượng công việc giữa các gia sư.
cabin pressure equalized with a hiss of air.
Áp suất cabin cân bằng với tiếng xì hơi của không khí.
equalized the responsibilities of the staff members.
đã cân bằng trách nhiệm của các thành viên trong nhóm.
Britain is required to equalize pension rights between men and women.
Anh Quốc phải cân bằng quyền lợi hưu trí giữa nam và nữ.
Morgan equalized ten minutes into the second half.
Morgan đã gỡ hòa sau mười phút trong hiệp hai.
We need to equalize the distribution of resources among all the members of the community.
Chúng ta cần cân bằng phân phối nguồn lực giữa tất cả các thành viên trong cộng đồng.
The government implemented policies to equalize opportunities for education.
Chính phủ đã thực hiện các chính sách để cân bằng cơ hội cho giáo dục.
The goal is to equalize the playing field for all participants in the competition.
Mục tiêu là cân bằng sân chơi cho tất cả những người tham gia cuộc thi.
The company aims to equalize salaries across different departments.
Công ty hướng tới cân bằng mức lương giữa các phòng ban khác nhau.
It is important to equalize the treatment of all employees regardless of their background.
Điều quan trọng là phải cân bằng đối xử với tất cả nhân viên bất kể hoàn cảnh của họ.
The organization strives to equalize access to healthcare services for all its members.
Tổ chức nỗ lực cân bằng khả năng tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả các thành viên.
The school is working to equalize the opportunities for students from diverse backgrounds.
Nhà trường đang nỗ lực cân bằng cơ hội cho học sinh đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.
The coach's strategy was to equalize the strength of the team members through training.
Chiến lược của huấn luyện viên là cân bằng sức mạnh của các thành viên trong đội thông qua huấn luyện.
The goal of the project is to equalize access to information for all users.
Mục tiêu của dự án là cân bằng khả năng tiếp cận thông tin cho tất cả người dùng.
The organization is working to equalize the opportunities for career advancement among its employees.
Tổ chức đang nỗ lực cân bằng cơ hội thăng tiến sự nghiệp cho nhân viên của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay