equalizing

[Mỹ]/ˈiːkwəlaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈiːkwəlaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm cho mọi thứ trở nên bằng nhau hoặc cân bằng
v.làm cho bằng nhau hoặc đồng nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

equalizing force

lực cân bằng

equalizing pressure

áp suất cân bằng

equalizing factor

yếu tố cân bằng

equalizing response

phản hồi cân bằng

equalizing mechanism

cơ chế cân bằng

equalizing system

hệ thống cân bằng

equalizing adjustment

điều chỉnh cân bằng

equalizing method

phương pháp cân bằng

equalizing strategy

chiến lược cân bằng

equalizing role

vai trò cân bằng

Câu ví dụ

the process of equalizing the sound levels is crucial for good audio quality.

quá trình cân bằng mức âm là rất quan trọng để có chất lượng âm thanh tốt.

equalizing opportunities in education is essential for a fair society.

cân bằng cơ hội trong giáo dục là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.

she is focused on equalizing the pay between male and female employees.

cô ấy tập trung vào việc cân bằng mức lương giữa nhân viên nam và nữ.

the government is working on equalizing access to healthcare for all citizens.

chính phủ đang nỗ lực cân bằng khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả người dân.

equalizing the playing field can lead to better competition in sports.

cân bằng sân chơi có thể dẫn đến sự cạnh tranh tốt hơn trong thể thao.

he believes in equalizing the rights of all individuals regardless of their background.

anh ấy tin tưởng vào việc cân bằng quyền lợi của tất cả mọi người bất kể hoàn cảnh của họ.

the company is committed to equalizing benefits for all employees.

công ty cam kết cân bằng các chế độ đãi ngộ cho tất cả nhân viên.

equalizing the distribution of resources is a major challenge in many countries.

cân bằng phân phối nguồn lực là một thách thức lớn ở nhiều quốc gia.

he is working on equalizing the differences between urban and rural education.

anh ấy đang nỗ lực cân bằng sự khác biệt giữa giáo dục đô thị và nông thôn.

equalizing the terms of trade can benefit developing nations.

cân bằng các điều khoản thương mại có thể mang lại lợi ích cho các quốc gia đang phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay