equatability

[Mỹ]/ɪˈkweɪtəblɪti/
[Anh]/ɪˈkwetəˌbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể so sánh được
Word Forms
số nhiềuequatabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

high equatability

mức độ đồng đều cao

equatability assessment

đánh giá độ đồng đều

equatability principle

nguyên tắc đồng đều

equatability index

chỉ số đồng đều

equatability analysis

phân tích độ đồng đều

equatability standard

tiêu chuẩn đồng đều

equatability measure

thước đo độ đồng đều

equatability factor

hệ số đồng đều

equatability criteria

tiêu chí đồng đều

equatability model

mô hình đồng đều

Câu ví dụ

equatability is essential for a fair society.

tính bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.

we must strive for equatability in education.

chúng ta phải nỗ lực vì tính bình đẳng trong giáo dục.

equatability in the workplace fosters collaboration.

tính bình đẳng tại nơi làm việc thúc đẩy sự hợp tác.

equatability can lead to better outcomes for all.

tính bình đẳng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn cho tất cả mọi người.

policies should promote equatability among citizens.

các chính sách nên thúc đẩy tính bình đẳng giữa các công dân.

equatability is a key principle in social justice.

tính bình đẳng là một nguyên tắc quan trọng trong công bằng xã hội.

we need to assess equatability in resource distribution.

chúng ta cần đánh giá tính bình đẳng trong phân phối nguồn lực.

equatability ensures everyone has a voice.

tính bình đẳng đảm bảo rằng mọi người đều có tiếng nói.

equatability in healthcare is crucial for all demographics.

tính bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng đối với tất cả các nhóm nhân khẩu học.

striving for equatability can reduce social tensions.

nỗ lực vì tính bình đẳng có thể giảm bớt căng thẳng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay