| số nhiều | equatabilities |
high equatability
mức độ đồng đều cao
equatability assessment
đánh giá độ đồng đều
equatability principle
nguyên tắc đồng đều
equatability index
chỉ số đồng đều
equatability analysis
phân tích độ đồng đều
equatability standard
tiêu chuẩn đồng đều
equatability measure
thước đo độ đồng đều
equatability factor
hệ số đồng đều
equatability criteria
tiêu chí đồng đều
equatability model
mô hình đồng đều
equatability is essential for a fair society.
tính bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
we must strive for equatability in education.
chúng ta phải nỗ lực vì tính bình đẳng trong giáo dục.
equatability in the workplace fosters collaboration.
tính bình đẳng tại nơi làm việc thúc đẩy sự hợp tác.
equatability can lead to better outcomes for all.
tính bình đẳng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn cho tất cả mọi người.
policies should promote equatability among citizens.
các chính sách nên thúc đẩy tính bình đẳng giữa các công dân.
equatability is a key principle in social justice.
tính bình đẳng là một nguyên tắc quan trọng trong công bằng xã hội.
we need to assess equatability in resource distribution.
chúng ta cần đánh giá tính bình đẳng trong phân phối nguồn lực.
equatability ensures everyone has a voice.
tính bình đẳng đảm bảo rằng mọi người đều có tiếng nói.
equatability in healthcare is crucial for all demographics.
tính bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng đối với tất cả các nhóm nhân khẩu học.
striving for equatability can reduce social tensions.
nỗ lực vì tính bình đẳng có thể giảm bớt căng thẳng xã hội.
high equatability
mức độ đồng đều cao
equatability assessment
đánh giá độ đồng đều
equatability principle
nguyên tắc đồng đều
equatability index
chỉ số đồng đều
equatability analysis
phân tích độ đồng đều
equatability standard
tiêu chuẩn đồng đều
equatability measure
thước đo độ đồng đều
equatability factor
hệ số đồng đều
equatability criteria
tiêu chí đồng đều
equatability model
mô hình đồng đều
equatability is essential for a fair society.
tính bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
we must strive for equatability in education.
chúng ta phải nỗ lực vì tính bình đẳng trong giáo dục.
equatability in the workplace fosters collaboration.
tính bình đẳng tại nơi làm việc thúc đẩy sự hợp tác.
equatability can lead to better outcomes for all.
tính bình đẳng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn cho tất cả mọi người.
policies should promote equatability among citizens.
các chính sách nên thúc đẩy tính bình đẳng giữa các công dân.
equatability is a key principle in social justice.
tính bình đẳng là một nguyên tắc quan trọng trong công bằng xã hội.
we need to assess equatability in resource distribution.
chúng ta cần đánh giá tính bình đẳng trong phân phối nguồn lực.
equatability ensures everyone has a voice.
tính bình đẳng đảm bảo rằng mọi người đều có tiếng nói.
equatability in healthcare is crucial for all demographics.
tính bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng đối với tất cả các nhóm nhân khẩu học.
striving for equatability can reduce social tensions.
nỗ lực vì tính bình đẳng có thể giảm bớt căng thẳng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay