equityholders

[Mỹ]/ˈɪkwɪtiˌhəʊldərz/
[Anh]/ˈɪkwɪt̮iˌhɔːldərz/

Dịch

n. Cá nhân hoặc tổ chức sở hữu cổ phần (sở hữu chia sẻ) trong một công ty; cổ đông; những người được hưởng giá trị còn lại của công ty sau khi tất cả các yêu sách khác đã được đáp ứng; cá nhân hoặc tổ chức sở hữu cổ phiếu của công ty, có quyền được chia một phần tài sản và lợi nhuận của công ty; Cổ đông; những người có cổ phần trong công ty; Người hoặc tổ chức nắm giữ cổ phiếu, đại diện cho quyền sở hữu trong công ty; Cổ đông; cá nhân hoặc tổ chức được pháp luật công nhận quyền được chia một phần tài sản và lợi nhuận của công ty.

Cụm từ & Cách kết hợp

equityholders' rights

Quyền lợi của chủ sở hữu vốn

protecting equityholders

Bảo vệ chủ sở hữu vốn

equityholders meeting

Họp chủ sở hữu vốn

equityholders' value

Giá trị của chủ sở hữu vốn

equityholders' return

Lợi nhuận của chủ sở hữu vốn

attracting equityholders

Hút vốn từ chủ sở hữu

representing equityholders

Đại diện cho chủ sở hữu vốn

equityholders’ concerns

Nỗi lo của chủ sở hữu vốn

empowering equityholders

Tăng cường quyền lực cho chủ sở hữu vốn

existing equityholders

Chủ sở hữu vốn hiện tại

Câu ví dụ

the board of directors reported strong results to equityholders.

Hội đồng quản trị đã báo cáo kết quả mạnh mẽ cho các cổ đông.

equityholders will receive a dividend payment next quarter.

Các cổ đông sẽ nhận được khoản thanh toán cổ tức vào quý tới.

the company aims to increase shareholder equityholder value over time.

Doanh nghiệp nhằm tăng giá trị cổ đông theo thời gian.

equityholders voted in favor of the proposed merger agreement.

Các cổ đông đã bỏ phiếu thuận với thỏa thuận sáp nhập được đề xuất.

protecting the interests of equityholders is a top priority.

Bảo vệ lợi ích của các cổ đông là ưu tiên hàng đầu.

the company's performance directly impacts equityholders' returns.

Hiệu suất của công ty trực tiếp ảnh hưởng đến lợi nhuận của các cổ đông.

equityholders scrutinized the financial statements carefully.

Các cổ đông đã kiểm tra cẩn thận các báo cáo tài chính.

the ceo addressed equityholders at the annual shareholder meeting.

CEO đã phát biểu với các cổ đông tại cuộc họp cổ đông hàng năm.

equityholders hold a significant stake in the company's success.

Các cổ đông nắm giữ một phần quan trọng trong thành công của công ty.

the new policy was designed to benefit equityholders significantly.

Chính sách mới được thiết kế để mang lại lợi ích đáng kể cho các cổ đông.

open communication with equityholders is essential for transparency.

Giao tiếp cởi mở với các cổ đông là cần thiết cho tính minh bạch.

equityholders carefully assess the company’s risk profile.

Các cổ đông đánh giá cẩn thận hồ sơ rủi ro của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay