escapists

[Mỹ]/ɪˈskeɪpɪsts/
[Anh]/ɪˈskeɪpɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tìm kiếm sự phân tâm khỏi thực tại
adj. liên quan đến việc tránh né thực tại

Cụm từ & Cách kết hợp

escapists' dreams

ước mơ của những người trốn thoát

escapists' paradise

thiên đường của những người trốn thoát

escapists' retreat

khu nghỉ dưỡng của những người trốn thoát

escapists' haven

chốn ẩn náu của những người trốn thoát

escapists' fantasies

ảo vọng của những người trốn thoát

escapists' world

thế giới của những người trốn thoát

escapists' choice

sự lựa chọn của những người trốn thoát

escapists' lifestyle

phong cách sống của những người trốn thoát

escapists' journey

hành trình của những người trốn thoát

escapists' fiction

truyện hư cấu của những người trốn thoát

Câu ví dụ

many escapists prefer to immerse themselves in fantasy novels.

Nhiều người trốn thoát thích đắm mình trong tiểu thuyết giả tưởng.

escapists often seek solace in movies and video games.

Những người trốn thoát thường tìm đến sự an ủi trong phim ảnh và trò chơi điện tử.

some escapists travel to exotic locations to escape their routine.

Một số người trốn thoát đi du lịch đến những địa điểm kỳ lạ để trốn khỏi thói quen của họ.

art can be a refuge for escapists looking to escape reality.

Nghệ thuật có thể là một nơi ẩn náu cho những người trốn thoát đang tìm cách trốn khỏi thực tế.

escapists might find joy in daydreaming about a different life.

Những người trốn thoát có thể tìm thấy niềm vui trong việc mơ mộng về một cuộc sống khác.

many escapists enjoy creating elaborate worlds in their minds.

Nhiều người trốn thoát thích tạo ra những thế giới phức tạp trong tâm trí của họ.

escapists often engage in hobbies that allow them to disconnect.

Những người trốn thoát thường tham gia vào các sở thích cho phép họ ngắt kết nối.

some escapists use music as a way to escape their problems.

Một số người trốn thoát sử dụng âm nhạc như một cách để trốn khỏi những vấn đề của họ.

escapists may find comfort in online communities that share their interests.

Những người trốn thoát có thể tìm thấy sự thoải mái trong các cộng đồng trực tuyến chia sẻ sở thích của họ.

for escapists, the thrill of adventure novels is irresistible.

Đối với những người trốn thoát, sự phấn khích của tiểu thuyết phiêu lưu là không thể cưỡng lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay