eschatological

[Mỹ]/ˌɛskətəˈlɒdʒɪkəl/
[Anh]/ˌɛskəˈtɑːlədʒɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc nghiên cứu về thời kỳ cuối hoặc những điều cuối cùng; thuộc về eschatology

Cụm từ & Cách kết hợp

eschatological beliefs

niềm tin về sự tận thế

eschatological themes

chủ đề về sự tận thế

eschatological narratives

truyền thuyết về sự tận thế

eschatological views

quan điểm về sự tận thế

eschatological implications

tác động của sự tận thế

eschatological framework

khung khổ về sự tận thế

eschatological events

sự kiện về sự tận thế

eschatological literature

văn học về sự tận thế

eschatological prophecy

báo hiệu về sự tận thế

eschatological significance

ý nghĩa của sự tận thế

Câu ví dụ

the eschatological themes in this novel are profound.

Những chủ đề về Eschatology trong tiểu thuyết này sâu sắc.

many religions have eschatological beliefs about the end of the world.

Nhiều tôn giáo có niềm tin về Eschatology về sự kết thúc của thế giới.

his eschatological views influence his philosophy of life.

Quan điểm Eschatology của ông ảnh hưởng đến triết lý sống của ông.

the lecture focused on eschatological prophecies in ancient texts.

Bài giảng tập trung vào những lời tiên tri Eschatology trong các văn bản cổ.

she wrote a thesis on eschatological imagery in art.

Cô ấy đã viết một luận văn về hình ảnh Eschatology trong nghệ thuật.

the eschatological narrative is central to their belief system.

Truyện kể Eschatology là trung tâm của hệ thống niềm tin của họ.

his eschatological interpretations often spark debates.

Những diễn giải Eschatology của ông thường gây ra tranh luận.

the film explores eschatological questions about humanity's future.

Bộ phim khám phá những câu hỏi Eschatology về tương lai của nhân loại.

scholars debate the eschatological implications of these texts.

Các học giả tranh luận về những tác động Eschatology của những văn bản này.

her research delves into eschatological literature from various cultures.

Nghiên cứu của cô đi sâu vào văn học Eschatology từ các nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay