esfera

[Mỹ]/ɪˈsfɪərə/
[Anh]/ɪˈsfɪrə/

Dịch

n. Sphere; spherical chess variant

Cụm từ & Cách kết hợp

esfera celestial

quả cầu trời

la esfera

quả cầu

esfera de cristal

quả cầu pha lê

esfera terrestre

quả cầu đất

esfera pública

quả cầu công cộng

esfera armilar

quả cầu đồng tâm

las esferas

các quả cầu

esfera del tiempo

quả cầu thời gian

mi esfera

quả cầu của tôi

una esfera

một quả cầu

Câu ví dụ

the earth is not a perfect sphere.

Trái đất không phải là một hình cầu hoàn hảo.

the political sphere has changed significantly.

Thế giới chính trị đã thay đổi đáng kể.

the sphere of influence of the empire expanded.

Phạm vi ảnh hưởng của đế chế đã mở rộng.

public and private spheres should be balanced.

Các lĩnh vực công cộng và tư nhân nên được cân bằng.

she has considerable experience in the financial sphere.

Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính.

geometry students calculate the volume of a sphere.

Các học sinh học hình học tính thể tích của một hình cầu.

science is not within my sphere of knowledge.

Khoa học không nằm trong phạm vi kiến thức của tôi.

this problem falls outside the sphere of our responsibility.

Vấn đề này nằm ngoài phạm vi trách nhiệm của chúng tôi.

creativity expands the sphere of human potential.

Sự sáng tạo mở rộng phạm vi tiềm năng của con người.

plasma is contained within a magnetic sphere.

Plasma được chứa trong một hình cầu từ tính.

the crystal sphere reflected the surrounding lights.

Hình cầu tinh thể phản chiếu ánh sáng xung quanh.

art occupies a unique sphere in culture.

Nghệ thuật chiếm một vị trí độc đáo trong văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay