plano view
khung nhìn plano
plano design
thiết kế plano
plano area
khu vực plano
plano layout
bố cục plano
plano map
bản đồ plano
plano project
dự án plano
plano drawing
bản vẽ plano
plano model
mô hình plano
plano diagram
sơ đồ plano
we need to create a detailed plano for the project.
Chúng tôi cần tạo ra một kế hoạch chi tiết cho dự án.
he always has a plano in mind before starting any task.
Anh ấy luôn có một kế hoạch trong đầu trước khi bắt đầu bất kỳ nhiệm vụ nào.
the plano for the event includes a timeline and budget.
Kế hoạch cho sự kiện bao gồm một mốc thời gian và ngân sách.
she presented her plano to the team during the meeting.
Cô ấy đã trình bày kế hoạch của mình với nhóm trong cuộc họp.
it's important to stick to the plano to achieve our goals.
Điều quan trọng là phải tuân thủ kế hoạch để đạt được mục tiêu của chúng ta.
they revised the plano after receiving feedback.
Họ đã sửa đổi kế hoạch sau khi nhận được phản hồi.
let's discuss the plano before we move forward.
Hãy cùng thảo luận về kế hoạch trước khi chúng ta tiến lên phía trước.
the plano outlines the steps we need to take.
Kế hoạch phác thảo các bước chúng ta cần thực hiện.
do you have a plano for the weekend?
Bạn có kế hoạch cho cuối tuần không?
her plano was well-received by the stakeholders.
Kế hoạch của cô ấy được các bên liên quan đón nhận tốt.
plano view
khung nhìn plano
plano design
thiết kế plano
plano area
khu vực plano
plano layout
bố cục plano
plano map
bản đồ plano
plano project
dự án plano
plano drawing
bản vẽ plano
plano model
mô hình plano
plano diagram
sơ đồ plano
we need to create a detailed plano for the project.
Chúng tôi cần tạo ra một kế hoạch chi tiết cho dự án.
he always has a plano in mind before starting any task.
Anh ấy luôn có một kế hoạch trong đầu trước khi bắt đầu bất kỳ nhiệm vụ nào.
the plano for the event includes a timeline and budget.
Kế hoạch cho sự kiện bao gồm một mốc thời gian và ngân sách.
she presented her plano to the team during the meeting.
Cô ấy đã trình bày kế hoạch của mình với nhóm trong cuộc họp.
it's important to stick to the plano to achieve our goals.
Điều quan trọng là phải tuân thủ kế hoạch để đạt được mục tiêu của chúng ta.
they revised the plano after receiving feedback.
Họ đã sửa đổi kế hoạch sau khi nhận được phản hồi.
let's discuss the plano before we move forward.
Hãy cùng thảo luận về kế hoạch trước khi chúng ta tiến lên phía trước.
the plano outlines the steps we need to take.
Kế hoạch phác thảo các bước chúng ta cần thực hiện.
do you have a plano for the weekend?
Bạn có kế hoạch cho cuối tuần không?
her plano was well-received by the stakeholders.
Kế hoạch của cô ấy được các bên liên quan đón nhận tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay