establishmentism

[Mỹ]/ɪˈstæblɪʃməntɪzəm/
[Anh]/ɪˈstæblɪʃməntɪzəm/

Dịch

n. Nguyên tắc hoặc chủ trương của một giáo hội được thiết lập hoặc trật tự được thiết lập.
Các dạng của từ
số nhiềuestablishmentisms

Câu ví dụ

the historian argued that rigid establishmentism stifled intellectual progress.

Người sử học cho rằng chủ nghĩa thiết lập cứng nhắc đã kìm hãm tiến bộ trí tuệ.

many voters rejected the political establishmentism dominating the capital.

Nhiều cử tri đã từ chối chủ nghĩa thiết lập chính trị chi phối thủ đô.

critics view strict establishmentism as a barrier to necessary social reforms.

Các nhà phê bình coi chủ nghĩa thiết lập nghiêm ngặt là rào cản đối với các cải cách xã hội cần thiết.

educational establishmentism often prioritizes tradition over practical skills.

Chủ nghĩa thiết lập trong giáo dục thường ưu tiên truyền thống hơn kỹ năng thực tiễn.

the party's commitment to establishmentism alienated its younger supporters.

Sự cam kết của đảng với chủ nghĩa thiết lập đã làm xa lánh các nhà ủng hộ trẻ tuổi của họ.

religious establishmentism played a significant role in the country's history.

Chủ nghĩa thiết lập tôn giáo đã đóng vai trò quan trọng trong lịch sử đất nước.

economists debated whether fiscal establishmentism could survive the global recession.

Các nhà kinh tế tranh luận xem chủ nghĩa thiết lập tài chính có thể tồn tại qua cuộc suy thoái toàn cầu hay không.

cultural establishmentism tends to marginalize voices from the periphery.

Chủ nghĩa thiết lập văn hóa có xu hướng làm lu mờ tiếng nói từ vùng ngoại vi.

challenging the prevailing establishmentism requires courage and persistence.

Thách thức chủ nghĩa thiết lập phổ biến đòi hỏi sự dũng cảm và kiên trì.

the new movement was a direct reaction against cultural establishmentism.

Phong trào mới là phản ứng trực tiếp chống lại chủ nghĩa thiết lập văn hóa.

academics discussed the impact of scientific establishmentism on research.

Các học giả thảo luận về tác động của chủ nghĩa thiết lập khoa học đến nghiên cứu.

he wrote a book analyzing the decline of establishmentism in modern europe.

Ông đã viết một cuốn sách phân tích sự suy giảm của chủ nghĩa thiết lập ở châu Âu hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay