eubacteria

[Mỹ]/[juːbækˈtɪəriə]/
[Anh]/[ˈjuːbækˈtɪəriə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của nhóm vi khuẩn không có màng tế bào bao quanh DNA của chúng; Miền Eubacteria, chứa hầu hết các sinh vật nhân sơ.
Word Forms
số nhiềueubacterias

Cụm từ & Cách kết hợp

eubacteria exist

việc tồn tại của vi khuẩn eubacteria

studying eubacteria

nghiên cứu về vi khuẩn eubacteria

eubacteria samples

mẫu vi khuẩn eubacteria

contain eubacteria

chứa vi khuẩn eubacteria

eubacteria growth

sự phát triển của vi khuẩn eubacteria

analyzing eubacteria

phân tích vi khuẩn eubacteria

eubacteria cultures

nuôi cấy vi khuẩn eubacteria

identifying eubacteria

xác định vi khuẩn eubacteria

eubacteria presence

sự hiện diện của vi khuẩn eubacteria

detecting eubacteria

phát hiện vi khuẩn eubacteria

Câu ví dụ

eubacteria are a diverse group of bacteria found in various environments.

Eubacteria là một nhóm đa dạng các vi khuẩn được tìm thấy ở nhiều môi trường khác nhau.

the gut microbiome is heavily populated with beneficial eubacteria.

Việc hệ vi sinh vật đường ruột có mật độ cao với eubacteria có lợi.

researchers are studying eubacteria to understand their metabolic pathways.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu eubacteria để hiểu rõ hơn về các con đường trao đổi chất của chúng.

certain eubacteria species are used in industrial fermentation processes.

Một số loài eubacteria được sử dụng trong các quy trình lên men công nghiệp.

eubacteria play a crucial role in nutrient cycling within ecosystems.

Eubacteria đóng vai trò quan trọng trong quá trình tuần hoàn dinh dưỡng trong các hệ sinh thái.

the presence of eubacteria can be detected through molecular techniques.

Sự hiện diện của eubacteria có thể được phát hiện thông qua các kỹ thuật phân tử.

some eubacteria form symbiotic relationships with plants and animals.

Một số loài eubacteria hình thành mối quan hệ cộng sinh với thực vật và động vật.

understanding eubacteria diversity is important for environmental monitoring.

Hiểu rõ sự đa dạng của eubacteria rất quan trọng cho việc giám sát môi trường.

eubacteria contribute to soil fertility by fixing nitrogen.

Eubacteria góp phần làm tăng độ phì nhiêu của đất bằng cách cố định nitơ.

the classification of eubacteria has evolved with new genomic data.

Việc phân loại eubacteria đã phát triển cùng với dữ liệu bộ gen mới.

scientists investigate the interactions between eubacteria and archaea.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa eubacteria và archaea.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay