exogeny

[Mỹ]/[ˌeksˈɒdʒɪni]/
[Anh]/[ˌeksˈɑːdʒɪni]/

Dịch

n. Nguồn gốc hoặc sự hình thành của một cấu trúc hoặc đặc điểm do các quá trình hoạt động từ bên ngoài, thay vì từ bên trong; Địa chất học: Nguồn gốc của một loại đá hoặc khoáng chất do các quá trình bên ngoài Trái Đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

exogeny theory

lý thuyết ngoại sinh

investigating exogeny

nghiên cứu ngoại sinh

exogeny origins

nguồn gốc ngoại sinh

potential exogeny

ngoại sinh tiềm năng

exogeny influence

tác động ngoại sinh

exogeny process

quy trình ngoại sinh

exogeny factors

yếu tố ngoại sinh

exogeny evidence

bằng chứng ngoại sinh

exogeny related

liên quan đến ngoại sinh

exogeny development

phát triển ngoại sinh

Câu ví dụ

the exogeny of the species was traced back to a remote island.

Người ta đã truy nguồn gốc ngoại lai của loài này về một hòn đảo xa xôi.

understanding the exogeny of the language is crucial for historical linguistics.

Việc hiểu rõ nguồn gốc ngoại lai của ngôn ngữ là rất quan trọng đối với ngôn ngữ học lịch sử.

the study focused on the exogeny of the cultural practices within the tribe.

Nghiên cứu tập trung vào nguồn gốc ngoại lai của các phong tục văn hóa trong bộ lạc.

researchers investigated the exogeny of the geological formation.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra nguồn gốc ngoại lai của cấu trúc địa chất.

the exogeny of the artistic style can be seen in earlier works.

Người ta có thể thấy nguồn gốc ngoại lai của phong cách nghệ thuật trong các tác phẩm trước đó.

tracing the exogeny of the legal system proved to be a complex task.

Việc truy tìm nguồn gốc ngoại lai của hệ thống pháp lý đã chứng minh là một nhiệm vụ phức tạp.

the exogeny of the political ideology was rooted in enlightenment philosophy.

Người ta có thể thấy nguồn gốc ngoại lai của lý tưởng chính trị bắt nguồn từ triết học Khai sáng.

the project aimed to map the exogeny of the river system.

Dự án nhằm xác định nguồn gốc ngoại lai của hệ thống sông.

analyzing the exogeny of the musical tradition revealed fascinating historical details.

Phân tích nguồn gốc ngoại lai của truyền thống âm nhạc đã tiết lộ những chi tiết lịch sử thú vị.

the exogeny of the scientific theory was heavily influenced by previous discoveries.

Người ta có thể thấy nguồn gốc ngoại lai của lý thuyết khoa học chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ các phát hiện trước đó.

the team explored the exogeny of the company's business model.

Đội ngũ đã tìm hiểu nguồn gốc ngoại lai của mô hình kinh doanh của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay