expending resources
khai thác nguồn lực
expending energy
khai thác năng lượng
expending effort
khai thác nỗ lực
expending funds
khai thác quỹ
expending time
khai thác thời gian
expending capital
khai thác vốn
expending manpower
khai thác nhân lực
expending resources wisely
khai thác nguồn lực một cách khôn ngoan
expending financial resources
khai thác nguồn lực tài chính
expending additional resources
khai thác thêm nguồn lực
he is expending a lot of energy on this project.
anh ấy đang tiêu tốn rất nhiều năng lượng cho dự án này.
they are expending resources to improve the infrastructure.
họ đang tiêu tốn nguồn lực để cải thiện cơ sở hạ tầng.
we should avoid expending too much time on trivial matters.
chúng ta nên tránh lãng phí quá nhiều thời gian vào những vấn đề không quan trọng.
expending effort in teamwork often leads to better results.
dành nỗ lực cho làm việc nhóm thường dẫn đến kết quả tốt hơn.
she is expending her talent in various creative fields.
cô ấy đang phát huy tài năng của mình trong nhiều lĩnh vực sáng tạo khác nhau.
expending funds wisely can benefit the entire organization.
tiêu tiền một cách khôn ngoan có thể mang lại lợi ích cho toàn bộ tổ chức.
he is expending his influence to promote the new initiative.
anh ấy đang sử dụng ảnh hưởng của mình để quảng bá sáng kiến mới.
expending enthusiasm in learning can lead to greater knowledge.
dành sự nhiệt tình cho việc học tập có thể dẫn đến kiến thức sâu rộng hơn.
they are expending their efforts to tackle climate change.
họ đang dồn nỗ lực để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
expending time on self-improvement is always worthwhile.
dành thời gian cho việc tự cải thiện bản thân luôn đáng giá.
expending resources
khai thác nguồn lực
expending energy
khai thác năng lượng
expending effort
khai thác nỗ lực
expending funds
khai thác quỹ
expending time
khai thác thời gian
expending capital
khai thác vốn
expending manpower
khai thác nhân lực
expending resources wisely
khai thác nguồn lực một cách khôn ngoan
expending financial resources
khai thác nguồn lực tài chính
expending additional resources
khai thác thêm nguồn lực
he is expending a lot of energy on this project.
anh ấy đang tiêu tốn rất nhiều năng lượng cho dự án này.
they are expending resources to improve the infrastructure.
họ đang tiêu tốn nguồn lực để cải thiện cơ sở hạ tầng.
we should avoid expending too much time on trivial matters.
chúng ta nên tránh lãng phí quá nhiều thời gian vào những vấn đề không quan trọng.
expending effort in teamwork often leads to better results.
dành nỗ lực cho làm việc nhóm thường dẫn đến kết quả tốt hơn.
she is expending her talent in various creative fields.
cô ấy đang phát huy tài năng của mình trong nhiều lĩnh vực sáng tạo khác nhau.
expending funds wisely can benefit the entire organization.
tiêu tiền một cách khôn ngoan có thể mang lại lợi ích cho toàn bộ tổ chức.
he is expending his influence to promote the new initiative.
anh ấy đang sử dụng ảnh hưởng của mình để quảng bá sáng kiến mới.
expending enthusiasm in learning can lead to greater knowledge.
dành sự nhiệt tình cho việc học tập có thể dẫn đến kiến thức sâu rộng hơn.
they are expending their efforts to tackle climate change.
họ đang dồn nỗ lực để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
expending time on self-improvement is always worthwhile.
dành thời gian cho việc tự cải thiện bản thân luôn đáng giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay