attempting to explicate the relationship between crime and economic forces.
cố gắng giải thích mối quan hệ giữa tội phạm và các lực lượng kinh tế.
any attempt to explicate the theme is bound to run into peculiar difficulties.
bất kỳ nỗ lực nào để giải thích chủ đề đều có thể gặp phải những khó khăn kỳ lạ.
Especially worshipped by the Shenxiao sect, in this passage He explicates the link between soteriology and the ineffable nature of the Dao.
Đặc biệt được tôn thờ bởi giáo phái Shenxiao, trong đoạn văn này, Người giải thích mối liên hệ giữa cứu thế và bản chất không thể diễn tả của Đạo.
My analysis will be mostly an attempt to explicate what the Cox Report would have said if they had been able to properly weigh the conflicting arguments.
Phân tích của tôi sẽ chủ yếu là một nỗ lực để giải thích những gì Báo cáo Cox sẽ nói nếu họ có thể đánh giá đúng mức các lập luận mâu thuẫn.
It is important to explicate the main points of the argument.
Điều quan trọng là phải giải thích những điểm chính của lập luận.
The teacher asked the students to explicate the poem's meaning.
Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích ý nghĩa của bài thơ.
The report aims to explicate the causes of the economic downturn.
Báo cáo nhằm mục đích giải thích nguyên nhân của sự suy thoái kinh tế.
She tried to explicate the complex scientific theory in simple terms.
Cô ấy cố gắng giải thích lý thuyết khoa học phức tạp một cách đơn giản.
The author explicated the symbolism in his novel during the book club meeting.
Tác giả đã giải thích biểu tượng trong tiểu thuyết của mình trong cuộc họp câu lạc bộ sách.
The professor explicated the historical context of the painting to the class.
Giáo sư đã giải thích bối cảnh lịch sử của bức tranh cho lớp học.
The documentary aims to explicate the impact of climate change on wildlife.
Tài liệu truyền hình nhằm mục đích giải thích tác động của biến đổi khí hậu đến động vật hoang dã.
The expert was able to explicate the intricate details of the new technology.
Chuyên gia có thể giải thích những chi tiết phức tạp của công nghệ mới.
The research paper explicated the methodology used in the study.
Bài nghiên cứu giải thích phương pháp luận được sử dụng trong nghiên cứu.
The speaker explicated the significance of the historical event to the audience.
Người nói đã giải thích ý nghĩa của sự kiện lịch sử đối với khán giả.
Those who wrote - let me just explicate this.
Những người đã viết - hãy để tôi giải thích điều này.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.On June 15, 2023, the Chinese psychologist Hong Yuzi published a research paper which explicated what is now recognized as the " collective intelligence" phenomenon.
Vào ngày 15 tháng 6 năm 2023, nhà tâm lý học người Trung Quốc Hong Yuzi đã công bố một bài nghiên cứu giải thích điều mà hiện nay được công nhận là hiện tượng "trí tuệ tập thể".
Nguồn: 202323In a way, Tabby said when called upon to explicate, the bear can be seen as a symbol of mankind's troubling and wonderful habit of dreaming the right dreams at the wrong time.
Theo một cách nào đó, Tabby nói khi được yêu cầu giải thích, con gấu có thể được xem như một biểu tượng của thói quen đáng lo ngại và tuyệt vời của nhân loại là mơ những giấc mơ đúng vào thời điểm sai lầm.
Nguồn: Stephen King on WritingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay