expounded theory
thuyết trình chi tiết
expounded views
quan điểm trình bày chi tiết
expounded ideas
ý tưởng trình bày chi tiết
expounded concepts
khái niệm trình bày chi tiết
expounded principles
nguyên tắc trình bày chi tiết
expounded arguments
luận điểm trình bày chi tiết
expounded beliefs
niềm tin trình bày chi tiết
expounded rationale
lý do trình bày chi tiết
expounded findings
kết quả nghiên cứu trình bày chi tiết
expounded insights
thấy biết trình bày chi tiết
she expounded on the importance of education.
Cô ấy trình bày về tầm quan trọng của giáo dục.
the professor expounded his theories during the lecture.
Nhà giáo dục trình bày các lý thuyết của ông trong bài giảng.
he expounded the reasons for his decision.
Ông ấy trình bày những lý do cho quyết định của mình.
in her book, she expounded on various philosophical concepts.
Trong cuốn sách của cô ấy, cô ấy trình bày về nhiều khái niệm triết học khác nhau.
the article expounded the benefits of a healthy lifestyle.
Bài báo trình bày những lợi ích của lối sống lành mạnh.
during the meeting, he expounded his vision for the project.
Trong cuộc họp, ông ấy trình bày tầm nhìn của mình về dự án.
she expounded on the need for environmental protection.
Cô ấy trình bày về sự cần thiết phải bảo vệ môi trường.
the author expounded his ideas clearly and effectively.
Tác giả trình bày ý tưởng của mình một cách rõ ràng và hiệu quả.
he expounded the principles of economics in his lecture.
Ông ấy trình bày các nguyên tắc kinh tế trong bài giảng của mình.
the scientist expounded on the findings of her research.
Nhà khoa học trình bày những phát hiện của cô trong nghiên cứu của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay