expurgates

[Mỹ]/ˈɛkspəˌɡeɪts/
[Anh]/ˈɛkspərˌɡeɪts/

Dịch

v.xóa bỏ những phần không phù hợp khỏi một cuốn sách, v.v.; biên tập

Cụm từ & Cách kết hợp

expurgates content

loại bỏ nội dung

expurgates material

loại bỏ tài liệu

expurgates text

loại bỏ văn bản

expurgates language

loại bỏ ngôn ngữ

expurgates information

loại bỏ thông tin

expurgates passages

loại bỏ các đoạn văn

expurgates sections

loại bỏ các phần

expurgates details

loại bỏ chi tiết

expurgates references

loại bỏ các tài liệu tham khảo

expurgates data

loại bỏ dữ liệu

Câu ví dụ

the editor expurgates inappropriate content from the manuscript.

biên tập viên lược bỏ nội dung không phù hợp khỏi bản thảo.

the school expurgates offensive language from the curriculum.

nhà trường lược bỏ ngôn ngữ xúc phạm khỏi chương trình giảng dạy.

he expurgates his diary before sharing it with friends.

anh ta lược bỏ nhật ký của mình trước khi chia sẻ với bạn bè.

the film expurgates scenes that are not suitable for children.

phim đã lược bỏ những cảnh không phù hợp với trẻ em.

the publisher expurgates sensitive topics from the book.

nhà xuất bản lược bỏ những chủ đề nhạy cảm khỏi cuốn sách.

she expurgates her social media posts to maintain privacy.

cô ấy lược bỏ các bài đăng trên mạng xã hội của mình để duy trì sự riêng tư.

the committee expurgates the report to remove bias.

ủy ban lược bỏ báo cáo để loại bỏ sự thiên vị.

the artist expurgates his work to appeal to a wider audience.

nghệ sĩ lược bỏ tác phẩm của mình để thu hút lượng khán giả lớn hơn.

the teacher expurgates the exam questions for fairness.

giáo viên lược bỏ các câu hỏi thi để đảm bảo tính công bằng.

the documentary expurgates graphic images to protect viewers.

phim tài liệu lược bỏ những hình ảnh gây sốc để bảo vệ người xem.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay