expurgates content
loại bỏ nội dung
expurgates material
loại bỏ tài liệu
expurgates text
loại bỏ văn bản
expurgates language
loại bỏ ngôn ngữ
expurgates information
loại bỏ thông tin
expurgates passages
loại bỏ các đoạn văn
expurgates sections
loại bỏ các phần
expurgates details
loại bỏ chi tiết
expurgates references
loại bỏ các tài liệu tham khảo
expurgates data
loại bỏ dữ liệu
the editor expurgates inappropriate content from the manuscript.
biên tập viên lược bỏ nội dung không phù hợp khỏi bản thảo.
the school expurgates offensive language from the curriculum.
nhà trường lược bỏ ngôn ngữ xúc phạm khỏi chương trình giảng dạy.
he expurgates his diary before sharing it with friends.
anh ta lược bỏ nhật ký của mình trước khi chia sẻ với bạn bè.
the film expurgates scenes that are not suitable for children.
phim đã lược bỏ những cảnh không phù hợp với trẻ em.
the publisher expurgates sensitive topics from the book.
nhà xuất bản lược bỏ những chủ đề nhạy cảm khỏi cuốn sách.
she expurgates her social media posts to maintain privacy.
cô ấy lược bỏ các bài đăng trên mạng xã hội của mình để duy trì sự riêng tư.
the committee expurgates the report to remove bias.
ủy ban lược bỏ báo cáo để loại bỏ sự thiên vị.
the artist expurgates his work to appeal to a wider audience.
nghệ sĩ lược bỏ tác phẩm của mình để thu hút lượng khán giả lớn hơn.
the teacher expurgates the exam questions for fairness.
giáo viên lược bỏ các câu hỏi thi để đảm bảo tính công bằng.
the documentary expurgates graphic images to protect viewers.
phim tài liệu lược bỏ những hình ảnh gây sốc để bảo vệ người xem.
expurgates content
loại bỏ nội dung
expurgates material
loại bỏ tài liệu
expurgates text
loại bỏ văn bản
expurgates language
loại bỏ ngôn ngữ
expurgates information
loại bỏ thông tin
expurgates passages
loại bỏ các đoạn văn
expurgates sections
loại bỏ các phần
expurgates details
loại bỏ chi tiết
expurgates references
loại bỏ các tài liệu tham khảo
expurgates data
loại bỏ dữ liệu
the editor expurgates inappropriate content from the manuscript.
biên tập viên lược bỏ nội dung không phù hợp khỏi bản thảo.
the school expurgates offensive language from the curriculum.
nhà trường lược bỏ ngôn ngữ xúc phạm khỏi chương trình giảng dạy.
he expurgates his diary before sharing it with friends.
anh ta lược bỏ nhật ký của mình trước khi chia sẻ với bạn bè.
the film expurgates scenes that are not suitable for children.
phim đã lược bỏ những cảnh không phù hợp với trẻ em.
the publisher expurgates sensitive topics from the book.
nhà xuất bản lược bỏ những chủ đề nhạy cảm khỏi cuốn sách.
she expurgates her social media posts to maintain privacy.
cô ấy lược bỏ các bài đăng trên mạng xã hội của mình để duy trì sự riêng tư.
the committee expurgates the report to remove bias.
ủy ban lược bỏ báo cáo để loại bỏ sự thiên vị.
the artist expurgates his work to appeal to a wider audience.
nghệ sĩ lược bỏ tác phẩm của mình để thu hút lượng khán giả lớn hơn.
the teacher expurgates the exam questions for fairness.
giáo viên lược bỏ các câu hỏi thi để đảm bảo tính công bằng.
the documentary expurgates graphic images to protect viewers.
phim tài liệu lược bỏ những hình ảnh gây sốc để bảo vệ người xem.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay